Ionut Cojocaru
#29

Ionut Cojocaru

Sliema Wanderers FC Malta Premier League
Quốc tịch ROU
Ngày sinh 28/07/2003 (23 tuổi)
Chiều cao
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân trái
Giá trị 250K
23
Tuổi
Chiều cao
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
29
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 42 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 41 Thể lực 38 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

1Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
32Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận1
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Sliema Wanderers FC 2026 - Nay
  • Sliema Wanderers FC 2026 - 2026
  • Farul Constanta 2023 - 2026
  • Petrolul Ploiesti 2023 - 2023
  • Farul Constanta 2022 - 2023

Thông tin khác

  • Tên đầy đủIonut Cojocaru
  • Quốc tịchROU
  • Ngày sinh28/07/2003
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Sliema Wanderers FC30/08/2026
  • Giá trị thị trường250K

Thành tích nổi bật

1
Romanian champion
2022-2023
Trận đấu1
Đá chính0
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu32
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Sliema Wanderers FC
    08/2026 → Hiện tại
  • Sliema Wanderers FC
    08/2026 → 08/2026
  • Farul Constanta
    09/2023 → 08/2026
  • Petrolul Ploiesti
    06/2023 → 09/2023
  • Farul Constanta
    06/2022 → 06/2023
  • Farul Constanta U19
    06/2021 → 06/2022
  • FCV Farul Constanța Youth
    07/2016 → 06/2021
  • Academia Hagi
    07/2016 → 07/2016
1
Romanian champion
2022-2023