Ricardo Horta
#21

Ricardo Horta

Sporting Braga Portuguese Primera Liga
Quốc tịch POR
Ngày sinh 15/09/1994 (31 tuổi)
Chiều cao 1.73 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 9.0M €
31
Tuổi
1.73 m
Chiều cao
61 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
21
Số áo

Chỉ số tổng quan

63 Tốc độ 75 Sút 99 Chuyền 68 Rê bóng 93 Phòng ngự 65 Thể lực 77 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Phòng ngự, Sút
Điểm yếu Tốc độ, Thể lực

Thống kê mùa giải

28Trận đấu
14Bàn thắng
4Kiến tạo
2,149Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.5
  • Tỉ lệ chuyền chính xác88%
  • Sút / trận2.2
  • Rê bóng thành công / trận0.3
  • Tỉ lệ sút trúng đích51%
  • Phạm lỗi / trận0.9
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.2
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ5 / 1
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Sporting Braga 2017 - Nay
  • Free player 2017 - 2017
  • Malaga 2017 - 2017
  • Sporting Braga 2016 - 2017
  • Malaga 2014 - 2016

Thông tin khác

  • Tên đầy đủRicardo Horta
  • Quốc tịchPOR
  • Ngày sinh15/09/1994
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Sporting Braga17/07/2017
  • Giá trị thị trường9.0M €

Thành tích nổi bật

8
Europa League participant
2025-2026, 2024-2025, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2017-2018, 2016-2017
3
Striker of the Year
2025-2026, 2022-2023, 2021-2022
2
Portuguese league cup winner
2023-2024, 2019-2020
2
European Under-21 participant
2017, 2015
1
Champions League participant
2023-2024
1
Conference League participant
2022-2023
Trận đấu28
Đá chính25
Bàn thắng14
Phạt đền3
Kiến tạo4
Phút thi đấu2,149
Sút61
Sút trúng đích31
Cơ hội lớn tạo ra6
Cơ hội lớn bỏ lỡ4
Đường chuyền1150
Chuyền chính xác1012
Chuyền quyết định49
Rê bóng23
Rê bóng thành công9
Tắc bóng30
Cắt bóng10
Phá bóng16
Tranh chấp138
Thắng tranh chấp61
Không chiến thắng5
Phạm lỗi25
Bị phạm lỗi17
Việt vị4
Thẻ vàng5
Thẻ đỏ1
  • Sporting Braga
    07/2017 → Hiện tại
  • Free player
    06/2017 → 07/2017
  • Malaga
    06/2017 → 06/2017 7.0M €
  • Sporting Braga
    07/2016 → 06/2017
  • Malaga
    07/2014 → 07/2016 500K €
  • Vitoria Setubal
    12/2012 → 07/2014
  • Vitória Setúbal FC U19
    06/2011 → 12/2012
  • Benfica Sad U17
    06/2009 → 06/2011
  • Benfica Sad U17
    06/2009 → 06/2009
  • SL Benfica U15
    06/2007 → 06/2009
  • Benfica U15
    06/2007 → 06/2007
  • Benfica U15
    06/2007 → 06/2007
8
Europa League participant
2025-2026, 2024-2025, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2017-2018, 2016-2017
3
Striker of the Year
2025-2026, 2022-2023, 2021-2022
2
Portuguese league cup winner
2023-2024, 2019-2020
2
European Under-21 participant
2017, 2015
1
Champions League participant
2023-2024
1
Conference League participant
2022-2023
1
World Cup participant
2022
1
Portuguese cup winner
2021
1
Top scorer
2019-2020
1
Euro Under-21 runner-up
2015
1
European Under-19 participant
2014