Rafał Kurzawa
#8

Rafał Kurzawa

LKS Nieciecza Poland Liga 2
Quốc tịch POL
Ngày sinh 29/01/1993 (33 tuổi)
Chiều cao 1.82 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân trái
Giá trị 150K €
33
Tuổi
1.82 m
Chiều cao
73 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
8
Số áo

Chỉ số tổng quan

65 Tốc độ 50 Sút 82 Chuyền 77 Rê bóng 82 Phòng ngự 63 Thể lực 70 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Phòng ngự, Rê bóng
Điểm yếu Sút, Thể lực

Thống kê mùa giải

26Trận đấu
4Bàn thắng
0Kiến tạo
1,066Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.15
  • Tỉ lệ chuyền chính xác80%
  • Sút / trận1
  • Rê bóng thành công / trận0.5
  • Tỉ lệ sút trúng đích40%
  • Phạm lỗi / trận0.5
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ4 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • LKS Nieciecza 2025 - Nay
  • Pogon Szczecin 2021 - 2025
  • Free player 2020 - 2021
  • Amiens 2020 - 2020
  • Esbjerg 2020 - 2020

Thông tin khác

  • Tên đầy đủRafał Kurzawa
  • Quốc tịchPOL
  • Ngày sinh29/01/1993
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập LKS Nieciecza30/06/2025
  • Giá trị thị trường150K €

Thành tích nổi bật

1
Danish runner-up
2019
1
Danish Cup Winner
2018-2019
1
World Cup participant
2018
1
Midfielder of the Year
2017-2018
Trận đấu26
Đá chính8
Bàn thắng4
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu1,066
Sút25
Sút trúng đích10
Cơ hội lớn tạo ra1
Cơ hội lớn bỏ lỡ1
Đường chuyền470
Chuyền chính xác376
Chuyền quyết định18
Rê bóng23
Rê bóng thành công14
Tắc bóng25
Cắt bóng8
Phá bóng17
Tranh chấp137
Thắng tranh chấp70
Không chiến thắng15
Phạm lỗi14
Bị phạm lỗi16
Việt vị2
Thẻ vàng4
Thẻ đỏ0
  • LKS Nieciecza
    06/2025 → Hiện tại
  • Pogon Szczecin
    02/2021 → 06/2025
  • Free player
    10/2020 → 02/2021
  • Amiens
    07/2020 → 10/2020
  • Esbjerg
    01/2020 → 07/2020
  • Amiens
    06/2019 → 01/2020
  • Midtjylland
    01/2019 → 06/2019
  • Amiens
    08/2018 → 01/2019 850K €
  • Gornik Zabrze
    12/2013 → 08/2018
  • KS Energetyk ROW
    08/2012 → 12/2013
  • Gornik Zabrze
    06/2011 → 08/2012
  • Gornik II Zabrze
    06/2010 → 06/2011
1
Danish runner-up
2019
1
Danish Cup Winner
2018-2019
1
World Cup participant
2018
1
Midfielder of the Year
2017-2018