#10
Kristall Mani Ingason
Brann
Norwegian Eliteserien
Quốc tịch
ISL
ISL Ngày sinh
18/01/2002 (24 tuổi)
Chiều cao
1.78 m
Vị trí
Tiền đạo
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
1.8M €
24
Tuổi
1.78 m
Chiều cao
64 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
10
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Chuyền, Phòng ngự, Rê bóng
Điểm yếu
Sút, Thể lực
Thống kê mùa giải
16Trận đấu
5Bàn thắng
2Kiến tạo
941Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0.31
- Tỉ lệ chuyền chính xác85%
- Sút / trận1.2
- Rê bóng thành công / trận0.8
- Tỉ lệ sút trúng đích63%
- Phạm lỗi / trận1.3
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ2 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Brann 2026 - Nay
- Sonderjyske 2023 - 2026
- Rosenborg 2022 - 2023
- Vikingur Reykjavik 2021 - 2022
- FC Kobenhavn U19 2020 - 2021
Thông tin khác
- Tên đầy đủKristall Mani Ingason
- Quốc tịchISL
- Ngày sinh18/01/2002
- Vị tríTiền đạo
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập Brann29/01/2026
- Giá trị thị trường1.8M €
Thành tích nổi bật
2
Icelandic cup winner
2021-2022, 2020-2021
1
Europa League participant
2025-2026
1
Danish second tier champion
2024
1
Icelandic Super Cup Winner
2021-2022
1
Icelandic champion
2020-2021
1
Euro Under-17 participant
2019
Trận đấu16
Đá chính11
Bàn thắng5
Phạt đền0
Kiến tạo2
Phút thi đấu941
Sút19
Sút trúng đích12
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ2
Đường chuyền376
Chuyền chính xác321
Chuyền quyết định14
Rê bóng34
Rê bóng thành công12
Tắc bóng24
Cắt bóng9
Phá bóng8
Tranh chấp130
Thắng tranh chấp57
Không chiến thắng6
Phạm lỗi20
Bị phạm lỗi15
Việt vị0
Thẻ vàng2
Thẻ đỏ0
-
Brann
-
Sonderjyske
-
Rosenborg
-
Vikingur Reykjavik
-
FC Kobenhavn U19
-
Vikingur Reykjavik
-
FC Kobenhavn U19
-
FC Kobenhavn U19
-
FC Kobenhavn U19
-
FC Kobenhavn Youth
-
FC Copenhagen Youth
-
FC Copenhagen Youth
2
Icelandic cup winner
2021-2022, 2020-2021
1
Europa League participant
2025-2026
1
Danish second tier champion
2024
1
Icelandic Super Cup Winner
2021-2022
1
Icelandic champion
2020-2021
1
Euro Under-17 participant
2019
