#25
Martin Linnes
Molde
Norwegian Eliteserien
Quốc tịch
NOR
NOR Ngày sinh
20/09/1991 (34 tuổi)
Chiều cao
1.77 m
Vị trí
Hậu vệ
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
200K €
34
Tuổi
1.77 m
Chiều cao
73 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
25
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu
Sút, Phòng ngự
Thống kê mùa giải
10Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
282Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác83%
- Sút / trận0.4
- Rê bóng thành công / trận0.3
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0.3
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Molde 2021 - Nay
- Galatasaray 2016 - 2021
- Molde 2011 - 2016
- Kongsvinger 2010 - 2011
Thông tin khác
- Tên đầy đủMartin Linnes
- Quốc tịchNOR
- Ngày sinh20/09/1991
- Vị tríHậu vệ
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập Molde16/08/2021
- Giá trị thị trường200K €
Thành tích nổi bật
7
Europa League participant
2023-2024, 2018-2019, 2017-2018, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014, 2012-2013
4
Norwegian cup winner
2023, 2021, 2014, 2013
3
Conference League participant
2024-2025, 2023-2024, 2022-2023
3
Norwegian champion
2022, 2014, 2012
3
Champions League participant
2018-2019, 2015-2016, 2013-2014
2
Turkish Super Cup winner
2019-2020, 2016-2017
Trận đấu10
Đá chính4
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu282
Sút4
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền151
Chuyền chính xác126
Chuyền quyết định2
Rê bóng9
Rê bóng thành công3
Tắc bóng3
Cắt bóng6
Phá bóng6
Tranh chấp31
Thắng tranh chấp18
Không chiến thắng4
Phạm lỗi3
Bị phạm lỗi8
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
Molde
-
Galatasaray
-
Molde
-
Kongsvinger
7
Europa League participant
2023-2024, 2018-2019, 2017-2018, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014, 2012-2013
4
Norwegian cup winner
2023, 2021, 2014, 2013
3
Conference League participant
2024-2025, 2023-2024, 2022-2023
3
Norwegian champion
2022, 2014, 2012
3
Champions League participant
2018-2019, 2015-2016, 2013-2014
2
Turkish Super Cup winner
2019-2020, 2016-2017
2
Turkish champion
2018-2019, 2017-2018
2
Turkish cup winner
2018-2019, 2015-2016
1
European Under-21 participant
2013
