Besart Ibraimi
#7

Besart Ibraimi

Shkendija Tetovo North Macedonia First Football League
Quốc tịch MKD
Ngày sinh 17/12/1986 (39 tuổi)
Chiều cao 1.82 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Cả hai chân
Giá trị 150K €
39
Tuổi
1.82 m
Chiều cao
76 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
7
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 60 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 44 Thể lực 42 OVR
Điểm mạnh Sút, Tốc độ, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

29Trận đấu
11Bàn thắng
0Kiến tạo
1,295Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.38
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Shkendija Tetovo 2024 - Nay
  • FC Struga 2022 - 2024
  • SKODA Xanthi 2021 - 2022
  • Shkendija Tetovo 2015 - 2021
  • Ermis Aradippou 2014 - 2015

Thông tin khác

  • Tên đầy đủBesart Ibraimi
  • Quốc tịchMKD
  • Ngày sinh17/12/1986
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnCả hai chân
  • Ngày gia nhập Shkendija Tetovo08/08/2024
  • Giá trị thị trường150K €

Thành tích nổi bật

6
Macedonian champion
2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2020-2021, 2018-2019, 2017-2018
6
Top scorer
2024-2025, 2022-2023, 2020-2021, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016
1
Conference League participant
2025-2026
1
Best assist provider
2019-2020
1
Macedonian cup winner
2015-2016
1
German Bundesliga runner-up
2009-2010
Trận đấu29
Đá chính19
Bàn thắng11
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu1,295
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Shkendija Tetovo
    08/2024 → Hiện tại
  • FC Struga
    06/2022 → 08/2024
  • SKODA Xanthi
    08/2021 → 06/2022
  • Shkendija Tetovo
    06/2015 → 08/2021
  • Ermis Aradippou
    07/2014 → 06/2015
  • Enosis Neon Paralimniou
    12/2013 → 07/2014
  • FK Sevastopol (- 2014)
    06/2013 → 12/2013
  • Metalurg Zaporizhya (-2016)
    01/2013 → 06/2013
  • FK Sevastopol (- 2014)
    07/2011 → 01/2013
  • SK Tavriya Simferopol (-2022)
    06/2011 → 07/2011
  • FK Sevastopol (- 2014)
    12/2010 → 06/2011
  • Schalke II
    06/2010 → 12/2010
  • Schalke 04
    12/2009 → 06/2010 450K €
  • Renova Cepciste
    06/2008 → 12/2009
  • Napredok Kicevo
    12/2006 → 06/2008
6
Macedonian champion
2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2020-2021, 2018-2019, 2017-2018
6
Top scorer
2024-2025, 2022-2023, 2020-2021, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016
1
Conference League participant
2025-2026
1
Best assist provider
2019-2020
1
Macedonian cup winner
2015-2016
1
German Bundesliga runner-up
2009-2010