#11
Ryan De Vries
Quốc tịch
NZL
NZL Ngày sinh
14/09/1991 (35 tuổi)
Chiều cao
1.82 m
Vị trí
Tiền đạo
Chân thuận
—
Giá trị
50K €
35
Tuổi
1.82 m
Chiều cao
82 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
11
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Tốc độ, Thể lực, Sút
Điểm yếu
Phòng ngự, Chuyền
Thống kê mùa giải
7Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
228Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác0%
- Sút / trận0
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Auckland City 2021 - Nay
- Sligo Rovers 2020 - 2021
- FC Gifu 2018 - 2020
- Auckland City 2013 - 2018
- Bentleigh Greens SC 2013 - 2013
Thông tin khác
- Tên đầy đủRyan De Vries
- Quốc tịchNZL
- Ngày sinh14/09/1991
- Vị tríTiền đạo
- Chân thuận—
- Ngày gia nhập Auckland City31/12/2021
- Giá trị thị trường50K €
Thành tích nổi bật
9
New Zealand champion
2024-2025, 2021-2022, 2017-2018, 2014-2015, 2013-2014, 2012-2013, 2011-2012, 2010-2011, 2009-2010
8
FIFA Club World Cup participant
2025, 2024, 2023, 2018, 2017, 2016, 2015, 2014
8
OFC Champions League winner
2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014
7
Minor Premiership winner (NZL)
2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014, 2012-2013, 2010-2011
4
ASB Charity cup winner
2016-2017, 2015-2016, 2013-2014, 2012-2013
3
Top scorer
2023, 2017, 2015-2016
Trận đấu7
Đá chính5
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu228
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
Auckland City
-
Sligo Rovers
-
FC Gifu
-
Auckland City
-
Bentleigh Greens SC
-
Waitakere United
-
Bentleigh Greens SC
-
Waitakere United
-
Bentleigh Greens SC
-
Waitakere United
9
New Zealand champion
2024-2025, 2021-2022, 2017-2018, 2014-2015, 2013-2014, 2012-2013, 2011-2012, 2010-2011, 2009-2010
8
FIFA Club World Cup participant
2025, 2024, 2023, 2018, 2017, 2016, 2015, 2014
8
OFC Champions League winner
2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014
7
Minor Premiership winner (NZL)
2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014, 2012-2013, 2010-2011
4
ASB Charity cup winner
2016-2017, 2015-2016, 2013-2014, 2012-2013
3
Top scorer
2023, 2017, 2015-2016
