#13
Adil Rhaili
Quốc tịch
MAR
MAR Ngày sinh
25/04/1991 (35 tuổi)
Chiều cao
1.92 m
Vị trí
Hậu vệ
Chân thuận
Chân trái
Giá trị
100K €
35
Tuổi
1.92 m
Chiều cao
80 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
13
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu
Phòng ngự, Thể lực
Thống kê mùa giải
23Trận đấu
1Bàn thắng
2Kiến tạo
137Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0.04
- Tỉ lệ chuyền chính xác0%
- Sút / trận0
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ6 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Maghreb Fez 2025 - Nay
- Al Khor SC 2023 - 2025
- Umm Salal 2023 - 2023
- Jeunesse Sportive Soualem 2022 - 2023
- Apollon Smirnis 2020 - 2022
Thông tin khác
- Tên đầy đủAdil Rhaili
- Quốc tịchMAR
- Ngày sinh25/04/1991
- Vị tríHậu vệ
- Chân thuậnChân trái
- Ngày gia nhập Maghreb Fez03/08/2025
- Giá trị thị trường100K €
Thành tích nổi bật
3
Moroccan champion
2025-2026, 2012-2013, 2008-2009
1
Promotion to 1st league
2023-2024
1
Qatari Second Division Champion
2023-2024
1
Kuwait Crown Prince Cup Winner
2017
1
Kuwait Champion
2016-2017
1
Kuwait Emir Cup Winner
2016-2017
Trận đấu23
Đá chính20
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo2
Phút thi đấu137
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng6
Thẻ đỏ0
-
Maghreb Fez
-
Al Khor SC
-
Umm Salal
-
Jeunesse Sportive Soualem
-
Apollon Smirnis
-
Wydad Casablanca
-
Umm Salal
-
Al Kuwait SC
-
FC Milsami
-
Raja Club Athletic
-
AS FAR Rabat
-
Raja Casablanca U19
3
Moroccan champion
2025-2026, 2012-2013, 2008-2009
1
Promotion to 1st league
2023-2024
1
Qatari Second Division Champion
2023-2024
1
Kuwait Crown Prince Cup Winner
2017
1
Kuwait Champion
2016-2017
1
Kuwait Emir Cup Winner
2016-2017
1
Kuwait Super Cup Winner
2016-2017
1
Moldavian champion
2014-2015
