Suad Licina
#1

Suad Licina

OFK Petrovac Montenegro First League
Quốc tịch MNE
Ngày sinh 08/02/1995 (32 tuổi)
Chiều cao
Vị trí Thủ môn
Chân thuận Chân phải
Giá trị 50K €
32
Tuổi
Chiều cao
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
1
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

36Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • OFK Petrovac 2025 - Nay
  • Bokelj Kotor 2024 - 2025
  • OFK Mladost DG 2024 - 2024
  • FK Sutjeska Niksic 2017 - 2024
  • Mornar 2017 - 2017

Thông tin khác

  • Tên đầy đủSuad Licina
  • Quốc tịchMNE
  • Ngày sinh08/02/1995
  • Vị tríThủ môn
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập OFK Petrovac30/06/2025
  • Giá trị thị trường50K €

Thành tích nổi bật

3
Montenegrin champion
2021-2022, 2018-2019, 2017-2018
2
Montenegrin cup winner
2022-2023, 2016-2017
Trận đấu36
Đá chính3
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu0
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • OFK Petrovac
    06/2025 → Hiện tại
  • Bokelj Kotor
    06/2024 → 06/2025
  • OFK Mladost DG
    01/2024 → 06/2024
  • FK Sutjeska Niksic
    12/2017 → 01/2024
  • Mornar
    07/2017 → 12/2017
  • FK Sutjeska Niksic
    01/2015 → 07/2017
  • FK Iskra Danilovgrad
    07/2014 → 01/2015
3
Montenegrin champion
2021-2022, 2018-2019, 2017-2018
2
Montenegrin cup winner
2022-2023, 2016-2017