Wiliam Guzman
#10

Wiliam Guzman

Tepatitlan FC Mexico Ascenso MX
Quốc tịch MEX
Ngày sinh 09/09/1994 (32 tuổi)
Chiều cao 1.66 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân trái
Giá trị 450K €
32
Tuổi
1.66 m
Chiều cao
58 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
10
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 49 Sút 37 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 50 Thể lực 41 OVR
Điểm mạnh Thể lực, Sút, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

13Trận đấu
5Bàn thắng
2Kiến tạo
975Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.38
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ2 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Tepatitlan FC 2025 - Nay
  • Venados FC Yucatán 2023 - 2025
  • Alacranes de Durango 2019 - 2023
  • CF La Piedad 2018 - 2019
  • Correcaminos de la U.A.T. 2018 - 2018

Thông tin khác

  • Tên đầy đủWiliam Guzman
  • Quốc tịchMEX
  • Ngày sinh09/09/1994
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Tepatitlan FC31/12/2025
  • Giá trị thị trường450K €
Trận đấu13
Đá chính12
Bàn thắng5
Phạt đền0
Kiến tạo2
Phút thi đấu975
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng2
Thẻ đỏ0
  • Tepatitlan FC
    12/2025 → Hiện tại
  • Venados FC Yucatán
    06/2023 → 12/2025
  • Alacranes de Durango
    06/2019 → 06/2023
  • CF La Piedad
    12/2018 → 06/2019
  • Correcaminos de la U.A.T.
    06/2018 → 12/2018
  • Murciélagos FC
    12/2017 → 06/2018
  • Zacatepec
    06/2017 → 12/2017
  • Club Deportivo Tapatío
    06/2017 → 06/2017
  • Coras de Nayarit
    06/2016 → 06/2017
  • Club Deportivo Tapatío
    12/2015 → 06/2016
  • Deportivo Guadalajara U19
    12/2015 → 12/2015
  • Coras de Nayarit
    06/2015 → 12/2015
  • Deportivo Guadalajara U19
    06/2012 → 06/2015
  • Deportivo Guadalajara U17
    06/2011 → 06/2012

Chưa có danh hiệu.