Hwang Jae-Won
#2

Hwang Jae-Won

Daegu Football Club Korean K League 2
Quốc tịch KOR
Ngày sinh 16/08/2002 (23 tuổi)
Chiều cao 1.80 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận
Giá trị 550K €
23
Tuổi
1.80 m
Chiều cao
73 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
2
Số áo

Chỉ số tổng quan

49 Tốc độ 40 Sút 84 Chuyền 66 Rê bóng 77 Phòng ngự 65 Thể lực 64 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Phòng ngự, Rê bóng
Điểm yếu Sút, Tốc độ

Thống kê mùa giải

14Trận đấu
0Bàn thắng
1Kiến tạo
1,220Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác85%
  • Sút / trận0.4
  • Rê bóng thành công / trận0.3
  • Tỉ lệ sút trúng đích17%
  • Phạm lỗi / trận0.9
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Daegu Football Club 2022 - Nay
  • Daegu Football Club 2022 - 2022
  • Hongik University 2020 - 2022
  • Hongik University 2020 - 2020
  • Gwacheon High School 2019 - 2020

Thông tin khác

  • Tên đầy đủHwang Jae-Won
  • Quốc tịchKOR
  • Ngày sinh16/08/2002
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuận
  • Ngày gia nhập Daegu Football Club04/01/2022
  • Giá trị thị trường550K €

Thành tích nổi bật

1
WAFF West Asian U23 Championship winner
2023-2024
1
Asian Games Gold Medal
2023
1
Best young player
2023
1
AFC Champions League participant
2021-2022
Trận đấu14
Đá chính14
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo1
Phút thi đấu1,220
Sút6
Sút trúng đích1
Cơ hội lớn tạo ra2
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền696
Chuyền chính xác589
Chuyền quyết định17
Rê bóng6
Rê bóng thành công4
Tắc bóng10
Cắt bóng15
Phá bóng24
Tranh chấp71
Thắng tranh chấp37
Không chiến thắng13
Phạm lỗi12
Bị phạm lỗi10
Việt vị0
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
  • Daegu Football Club
    01/2022 → Hiện tại
  • Daegu Football Club
    01/2022 → 01/2022
  • Hongik University
    12/2020 → 01/2022
  • Hongik University
    12/2020 → 12/2020
  • Gwacheon High School
    08/2019 → 12/2020
  • Suwon FC U18
    12/2017 → 08/2019
1
WAFF West Asian U23 Championship winner
2023-2024
1
Asian Games Gold Medal
2023
1
Best young player
2023
1
AFC Champions League participant
2021-2022