Song Min-kyu
#34

Song Min-kyu

FC Seoul Korean K League 1
Quốc tịch KOR
Ngày sinh 12/09/1999 (26 tuổi)
Chiều cao 1.79 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 1.0M €
26
Tuổi
1.79 m
Chiều cao
72 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
34
Số áo

Chỉ số tổng quan

81 Tốc độ 52 Sút 88 Chuyền 79 Rê bóng 64 Phòng ngự 65 Thể lực 72 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Tốc độ, Rê bóng
Điểm yếu Sút, Phòng ngự

Thống kê mùa giải

25Trận đấu
5Bàn thắng
4Kiến tạo
1,565Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.2
  • Tỉ lệ chuyền chính xác80%
  • Sút / trận1.4
  • Rê bóng thành công / trận0.7
  • Tỉ lệ sút trúng đích31%
  • Phạm lỗi / trận0.3
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.3
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ3 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Football Club Seoul 2026 - Nay
  • Football Club Seoul 2026 - 2026
  • Jeonbuk Hyundai Motors 2021 - 2026
  • Pohang Steelers 2017 - 2021
  • Chungju Commercial High School (-2013, 2017-) 2016 - 2017

Thông tin khác

  • Tên đầy đủSong Min-kyu
  • Quốc tịchKOR
  • Ngày sinh12/09/1999
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập FC Seoul21/01/2026
  • Giá trị thị trường1.0M €

Thành tích nổi bật

3
AFC Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2020-2021
2
South Korean champion
2024-2025, 2020-2021
2
South Korean Cup Winner
2024-2025, 2021-2022
1
Asian Games Gold Medal
2023
1
South Korean Cup runner-up
2022-2023
1
World Cup participant
2022
Trận đấu25
Đá chính17
Bàn thắng5
Phạt đền0
Kiến tạo4
Phút thi đấu1,565
Sút35
Sút trúng đích11
Cơ hội lớn tạo ra7
Cơ hội lớn bỏ lỡ3
Đường chuyền440
Chuyền chính xác350
Chuyền quyết định20
Rê bóng50
Rê bóng thành công18
Tắc bóng14
Cắt bóng8
Phá bóng13
Tranh chấp166
Thắng tranh chấp73
Không chiến thắng6
Phạm lỗi7
Bị phạm lỗi35
Việt vị4
Thẻ vàng3
Thẻ đỏ0
  • Football Club Seoul
    01/2026 → Hiện tại
  • Football Club Seoul
    01/2026 → 01/2026
  • Jeonbuk Hyundai Motors
    07/2021 → 01/2026 1.5M €
  • Pohang Steelers
    12/2017 → 07/2021
  • Chungju Commercial High School (-2013, 2017-)
    12/2016 → 12/2017
  • Chungju Hummel U18 (2014-2016)
    12/2014 → 12/2016
  • Chungbuk Shinmyong Middle School
    12/2012 → 12/2014
  • Nonsan Middle School
    12/2011 → 12/2012
3
AFC Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2020-2021
2
South Korean champion
2024-2025, 2020-2021
2
South Korean Cup Winner
2024-2025, 2021-2022
1
Asian Games Gold Medal
2023
1
South Korean Cup runner-up
2022-2023
1
World Cup participant
2022
1
Olympics participant
2020-2021