Park Won-Jae
#0

Park Won-Jae

Gwangju Football Club Korean K League 1
Quốc tịch KOR
Ngày sinh 17/05/1994 (32 tuổi)
Chiều cao 1.75 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân trái
Giá trị 150K €
32
Tuổi
1.75 m
Chiều cao
69 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

0Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Gwangju Football Club 2026 - Nay
  • Gyeongnam FC 2024 - 2026
  • Jeju SK FC 2023 - 2024
  • Dangjin Citizen 2022 - 2023
  • Jeju SK FC 2022 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủPark Won-Jae
  • Quốc tịchKOR
  • Ngày sinh17/05/1994
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Gwangju Football Club15/01/2026
  • Giá trị thị trường150K €

Thành tích nổi bật

2
South Korean champion
2017-2018, 2016-2017
1
K4 League Champion
2021-2022
1
Korean K League 2 Champion
2019-2020
1
AFC Champions League participant
2017-2018

Chưa có dữ liệu thống kê.

  • Gwangju Football Club
    01/2026 → Hiện tại
  • Gyeongnam FC
    01/2024 → 01/2026
  • Jeju SK FC
    11/2023 → 01/2024
  • Dangjin Citizen
    12/2022 → 11/2023
  • Jeju SK FC
    12/2022 → 12/2022
  • Goyang KH (- 2023)
    02/2022 → 12/2022
  • Jeju SK FC
    01/2020 → 02/2022
  • Jeonbuk Hyundai Motors
    12/2019 → 01/2020
  • Seongnam FC
    07/2019 → 12/2019
  • Jeonbuk Hyundai Motors
    12/2016 → 07/2019
  • Jeonbuk Hyundai Motors
    12/2016 → 12/2016
  • Chung-Ang University
    12/2013 → 12/2016
  • Chung-Ang University
    12/2013 → 12/2013
2
South Korean champion
2017-2018, 2016-2017
1
K4 League Champion
2021-2022
1
Korean K League 2 Champion
2019-2020
1
AFC Champions League participant
2017-2018