Lee Chang-yong
#4

Lee Chang-yong

FC Anyang Korean K League 1
Quốc tịch KOR
Ngày sinh 27/08/1990 (36 tuổi)
Chiều cao 1.80 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận
Giá trị 200K €
36
Tuổi
1.80 m
Chiều cao
76 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
4
Số áo

Chỉ số tổng quan

47 Tốc độ 43 Sút 76 Chuyền 64 Rê bóng 99 Phòng ngự 83 Thể lực 69 OVR
Điểm mạnh Phòng ngự, Thể lực, Chuyền
Điểm yếu Sút, Tốc độ

Thống kê mùa giải

23Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
1,640Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.04
  • Tỉ lệ chuyền chính xác88%
  • Sút / trận0.4
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích33%
  • Phạm lỗi / trận0.9
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ5 / 1
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • FC Anyang 2022 - Nay
  • Seongnam FC 2019 - 2022
  • Ulsan HD FC 2018 - 2019
  • Ulsan HD FC 2018 - 2018
  • Asan Mugunghwa 2016 - 2018

Thông tin khác

  • Tên đầy đủLee Chang-yong
  • Quốc tịchKOR
  • Ngày sinh27/08/1990
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuận
  • Ngày gia nhập FC Anyang05/01/2022
  • Giá trị thị trường200K €
Trận đấu23
Đá chính19
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu1,640
Sút9
Sút trúng đích3
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền1013
Chuyền chính xác888
Chuyền quyết định2
Rê bóng4
Rê bóng thành công1
Tắc bóng22
Cắt bóng15
Phá bóng92
Tranh chấp141
Thắng tranh chấp81
Không chiến thắng44
Phạm lỗi20
Bị phạm lỗi14
Việt vị0
Thẻ vàng5
Thẻ đỏ1
  • FC Anyang
    01/2022 → Hiện tại
  • Seongnam FC
    01/2019 → 01/2022
  • Ulsan HD FC
    07/2018 → 01/2019
  • Ulsan HD FC
    07/2018 → 07/2018
  • Asan Mugunghwa
    12/2016 → 07/2018
  • Asan Mugunghwa (2017-2019)
    12/2016 → 12/2016
  • Ulsan HD FC
    12/2016 → 12/2016
  • Ansan Mugunghwa FC
    10/2016 → 12/2016
  • Ulsan HD FC
    12/2014 → 10/2016
  • Gangwon Football Club
    12/2012 → 12/2014
  • Gangwon Football Club
    12/2012 → 12/2012
  • Yong In University
    12/2008 → 12/2012
  • Yong In University
    12/2008 → 12/2008
  • Eonnam High School (-2019)
    12/2006 → 12/2008
  • Eonnam High School (-2019)
    12/2006 → 12/2006
  • Jeonju Technical High School
    12/2005 → 12/2006
  • Jeonju Technical High School
    12/2005 → 12/2005
  • Gwangju Sangil Middle School
    12/2002 → 12/2005

Chưa có danh hiệu.