Lee Ju-hyeon
#1

Lee Ju-hyeon

Jeonbuk Hyundai Motors Korean K League 1
Quốc tịch KOR
Ngày sinh 06/12/1998 (28 tuổi)
Chiều cao 1.88 m
Vị trí Thủ môn
Chân thuận
Giá trị 175K €
28
Tuổi
1.88 m
Chiều cao
78 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
1
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 71 Chuyền 80 Rê bóng 25 Phòng ngự 36 Thể lực 50 OVR
Điểm mạnh Rê bóng, Chuyền, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Thể lực

Thống kê mùa giải

16Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
90Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác80%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Jeonbuk Hyundai Motors 2026 - Nay
  • Bucheon FC 1995 2025 - 2026
  • Gimcheon Sangmu Football Club 2024 - 2025
  • Bucheon FC 1995 2019 - 2024
  • Bucheon FC 1995 2019 - 2019

Thông tin khác

  • Tên đầy đủLee Ju-hyeon
  • Quốc tịchKOR
  • Ngày sinh06/12/1998
  • Vị tríThủ môn
  • Chân thuận
  • Ngày gia nhập Jeonbuk Hyundai Motors15/01/2026
  • Giá trị thị trường175K €

Thành tích nổi bật

2
South Korean Super Cup Winner
2026, 2025-2026
1
Under-17 World Cup participant
2015
Trận đấu16
Đá chính1
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu90
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền46
Chuyền chính xác37
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp1
Thắng tranh chấp1
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi1
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Jeonbuk Hyundai Motors
    01/2026 → Hiện tại
  • Bucheon FC 1995
    10/2025 → 01/2026
  • Gimcheon Sangmu Football Club
    04/2024 → 10/2025
  • Bucheon FC 1995
    01/2019 → 04/2024
  • Bucheon FC 1995
    01/2019 → 01/2019
  • Chung-Ang University
    12/2016 → 01/2019
  • Chung-Ang University
    12/2016 → 12/2016
  • Tongjin High School
    12/2013 → 12/2016
  • Tongjin High School
    12/2013 → 12/2013
  • Tongjin Middle School FC U15
    12/2011 → 12/2013
  • Gimpo City Football Association U15
    12/2011 → 12/2011
  • Gimpo City Football Association U15
    12/2011 → 12/2011
  • Unknown
    12/2010 → 12/2011
2
South Korean Super Cup Winner
2026, 2025-2026
1
Under-17 World Cup participant
2015