Kim Tae-Hwan
#23

Kim Tae-Hwan

Jeonbuk Hyundai Motors Korean K League 1
Quốc tịch KOR
Ngày sinh 24/07/1989 (37 tuổi)
Chiều cao 1.77 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 375K €
37
Tuổi
1.77 m
Chiều cao
72 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
23
Số áo

Chỉ số tổng quan

49 Tốc độ 40 Sút 82 Chuyền 65 Rê bóng 80 Phòng ngự 59 Thể lực 63 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Phòng ngự, Rê bóng
Điểm yếu Sút, Tốc độ

Thống kê mùa giải

21Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
1,687Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác84%
  • Sút / trận0.2
  • Rê bóng thành công / trận0.1
  • Tỉ lệ sút trúng đích20%
  • Phạm lỗi / trận0.6
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ5 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Jeonbuk Hyundai Motors 2024 - Nay
  • Ulsan HD FC 2018 - 2024
  • Gimcheon Sangmu Football Club 2016 - 2018
  • Ulsan HD FC 2015 - 2016
  • Seongnam FC 2013 - 2015

Thông tin khác

  • Tên đầy đủKim Tae-Hwan
  • Quốc tịchKOR
  • Ngày sinh24/07/1989
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Jeonbuk Hyundai Motors13/01/2024
  • Giá trị thị trường375K €

Thành tích nổi bật

6
AFC Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2018-2019, 2010-2011
5
South Korean champion
2024-2025, 2022-2023, 2021-2022, 2011-2012, 2009-2010
2
South Korean Super Cup Winner
2026, 2025-2026
2
South Korean Cup Winner
2024-2025, 2013-2014
1
Asian Cup participant
2022-2023
1
World Cup participant
2022
Trận đấu21
Đá chính20
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu1,687
Sút5
Sút trúng đích1
Cơ hội lớn tạo ra3
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền724
Chuyền chính xác607
Chuyền quyết định16
Rê bóng7
Rê bóng thành công2
Tắc bóng17
Cắt bóng10
Phá bóng29
Tranh chấp54
Thắng tranh chấp30
Không chiến thắng6
Phạm lỗi12
Bị phạm lỗi5
Việt vị2
Thẻ vàng5
Thẻ đỏ0
  • Jeonbuk Hyundai Motors
    01/2024 → Hiện tại
  • Ulsan HD FC
    09/2018 → 01/2024
  • Gimcheon Sangmu Football Club
    12/2016 → 09/2018
  • Ulsan HD FC
    01/2015 → 12/2016
  • Seongnam FC
    01/2013 → 01/2015
  • Football Club Seoul
    01/2010 → 01/2013
  • Football Club Seoul
    01/2010 → 01/2010
  • University of Ulsan
    12/2007 → 01/2010
  • University of Ulsan
    12/2007 → 12/2007
  • Kumho High School (-2010)
    12/2004 → 12/2007
6
AFC Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2018-2019, 2010-2011
5
South Korean champion
2024-2025, 2022-2023, 2021-2022, 2011-2012, 2009-2010
2
South Korean Super Cup Winner
2026, 2025-2026
2
South Korean Cup Winner
2024-2025, 2013-2014
1
Asian Cup participant
2022-2023
1
World Cup participant
2022
1
FIFA Club World Cup participant
2021
1
AFC Champions League winner
2019-2020
1
East Asia Champion
2019
1
South Korean League Cup Winner
2009-2010