#16
Edison Ndreca
Egnatia
Albanian Super league
Quốc tịch
ALB
ALB Ngày sinh
05/07/1994 (32 tuổi)
Chiều cao
1.83 m
Vị trí
Hậu vệ
Chân thuận
Chân trái
Giá trị
200K €
32
Tuổi
1.83 m
Chiều cao
—
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
16
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Tốc độ, Thể lực, Sút
Điểm yếu
Phòng ngự, Chuyền
Thống kê mùa giải
2Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
90Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác0%
- Sút / trận0
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Egnatia 2026 - Nay
- FK Yelimay Semey 2026 - 2026
- Egnatia 2023 - 2026
- KS Perparimi Kukesi 2022 - 2023
- Partizani Tirana 2022 - 2022
Thông tin khác
- Tên đầy đủEdison Ndreca
- Quốc tịchALB
- Ngày sinh05/07/1994
- Vị tríHậu vệ
- Chân thuậnChân trái
- Ngày gia nhập Egnatia01/07/2026
- Giá trị thị trường200K €
Thành tích nổi bật
3
Albanian champion
2025-2026, 2024-2025, 2023-2024
3
Albanian Super Cup winner
2024-2025, 2015-2016, 2014-2015
2
Albanian Cup winner
2023-2024, 2014-2015
Trận đấu2
Đá chính1
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu90
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
Egnatia
-
FK Yelimay Semey
-
Egnatia
-
KS Perparimi Kukesi
-
Partizani Tirana
-
KS Perparimi Kukesi
-
KS Bylis
-
Kastrioti Kruje
-
Teuta Durres
-
Besëlidhja
-
KS Burreli
-
KF Laci
3
Albanian champion
2025-2026, 2024-2025, 2023-2024
3
Albanian Super Cup winner
2024-2025, 2015-2016, 2014-2015
2
Albanian Cup winner
2023-2024, 2014-2015
