Shusaku Nishikawa
#0

Shusaku Nishikawa

Urawa Red Diamonds Japanese J1 League
Quốc tịch JPN
Ngày sinh 18/06/1986 (40 tuổi)
Chiều cao 1.83 m
Vị trí Thủ môn
Chân thuận Chân trái
Giá trị 100K €
40
Tuổi
1.83 m
Chiều cao
81 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 63 Chuyền 80 Rê bóng 29 Phòng ngự 56 Thể lực 52 OVR
Điểm mạnh Rê bóng, Chuyền, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

20Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
1,800Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác63%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Urawa Red Diamonds 2014 - Nay
  • Sanfrecce Hiroshima 2010 - 2014
  • Oita Trinita 2005 - 2010

Thông tin khác

  • Tên đầy đủShusaku Nishikawa
  • Quốc tịchJPN
  • Ngày sinh18/06/1986
  • Vị tríThủ môn
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Urawa Red Diamonds04/01/2014
  • Giá trị thị trường100K €

Thành tích nổi bật

8
AFC Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2018-2019, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2012-2013, 2009-2010
6
FIFA Club World Cup participant
2025, 2024, 2018, 2015-2016, 2014-2015, 2013
6
J. League Best XI
2023, 2016, 2015, 2014, 2013, 2012
2
Japanese Super Cup winner
2022, 2013
2
AFC Champions League winner
2021-2022, 2016-2017
2
Japanese cup winner
2021, 2018
Trận đấu20
Đá chính20
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu1,800
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền590
Chuyền chính xác370
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng17
Tranh chấp5
Thắng tranh chấp5
Không chiến thắng4
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi1
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Urawa Red Diamonds
    01/2014 → Hiện tại
  • Sanfrecce Hiroshima
    01/2010 → 01/2014
  • Oita Trinita
    01/2005 → 01/2010
8
AFC Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2018-2019, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2012-2013, 2009-2010
6
FIFA Club World Cup participant
2025, 2024, 2018, 2015-2016, 2014-2015, 2013
6
J. League Best XI
2023, 2016, 2015, 2014, 2013, 2012
2
Japanese Super Cup winner
2022, 2013
2
AFC Champions League winner
2021-2022, 2016-2017
2
Japanese cup winner
2021, 2018
2
Japanese league cup winner
2016, 2008
2
Asian Cup participant
2014-2015, 2010-2011
2
Japanese champion
2013, 2012
1
J.League Cup / Copa Sudamericana Championship
2016-2017
1
World Cup participant
2014
1
Confederations Cup participant
2013
1
East Asia Champion
2013
1
Asian Cup winner
2011
1
Olympics participant
2007-2008
1
Under-20 World Cup participant
2005