Matheus Sávio
#8

Matheus Sávio

Urawa Red Diamonds Japanese J1 League
Quốc tịch BRA
Ngày sinh 15/04/1997 (29 tuổi)
Chiều cao 1.72 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 1.3M €
29
Tuổi
1.72 m
Chiều cao
66 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
8
Số áo

Chỉ số tổng quan

77 Tốc độ 47 Sút 99 Chuyền 81 Rê bóng 99 Phòng ngự 69 Thể lực 79 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Phòng ngự, Rê bóng
Điểm yếu Sút, Thể lực

Thống kê mùa giải

19Trận đấu
2Bàn thắng
5Kiến tạo
1,441Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.11
  • Tỉ lệ chuyền chính xác82%
  • Sút / trận1.8
  • Rê bóng thành công / trận0.9
  • Tỉ lệ sút trúng đích35%
  • Phạm lỗi / trận0.8
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.5
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ4 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Urawa Red Diamonds 2025 - Nay
  • Kashiwa Reysol 2020 - 2025
  • CR Flamengo 2019 - 2020
  • Kashiwa Reysol 2019 - 2019
  • CR Flamengo 2019 - 2019

Thông tin khác

  • Tên đầy đủMatheus Sávio
  • Quốc tịchBRA
  • Ngày sinh15/04/1997
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Urawa Red Diamonds19/01/2025
  • Giá trị thị trường1.3M €

Thành tích nổi bật

1
FIFA Club World Cup participant
2025
1
J. League Best XI
2024
1
Japanese second league Champion
2018-2019
1
Copa São Paulo de Juniores winner
2016
Trận đấu19
Đá chính18
Bàn thắng2
Phạt đền0
Kiến tạo5
Phút thi đấu1,441
Sút34
Sút trúng đích12
Cơ hội lớn tạo ra9
Cơ hội lớn bỏ lỡ1
Đường chuyền651
Chuyền chính xác531
Chuyền quyết định42
Rê bóng43
Rê bóng thành công18
Tắc bóng35
Cắt bóng16
Phá bóng18
Tranh chấp172
Thắng tranh chấp83
Không chiến thắng6
Phạm lỗi16
Bị phạm lỗi24
Việt vị1
Thẻ vàng4
Thẻ đỏ0
  • Urawa Red Diamonds
    01/2025 → Hiện tại
  • Kashiwa Reysol
    01/2020 → 01/2025 1.0M €
  • CR Flamengo
    12/2019 → 01/2020
  • Kashiwa Reysol
    07/2019 → 12/2019 145K €
  • CR Flamengo
    06/2019 → 07/2019
  • Centro Sportivo Alagoano
    12/2018 → 06/2019
  • CR Flamengo
    06/2018 → 12/2018
  • Estoril
    01/2018 → 06/2018
  • CR Flamengo
    12/2016 → 01/2018
  • CR Flamengo B
    12/2015 → 12/2016
  • CR Flamengo (RJ) U20
    03/2014 → 12/2015
1
FIFA Club World Cup participant
2025
1
J. League Best XI
2024
1
Japanese second league Champion
2018-2019
1
Copa São Paulo de Juniores winner
2016