Daiki Sakata
#31

Daiki Sakata

Quốc tịch JPN
Ngày sinh 11/09/1994 (31 tuổi)
Chiều cao 1.84 m
Vị trí Thủ môn
Chân thuận Chân phải
Giá trị 50K
31
Tuổi
1.84 m
Chiều cao
84 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
31
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

3Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Kagoshima United 2026 - Nay
  • Kashiwa Reysol 2025 - 2026
  • Avispa Fukuoka 2023 - 2025
  • Iwaki FC 2017 - 2023
  • Ryutsu Keizai University 2013 - 2017

Thông tin khác

  • Tên đầy đủDaiki Sakata
  • Quốc tịchJPN
  • Ngày sinh11/09/1994
  • Vị tríThủ môn
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Kagoshima United30/06/2026
  • Giá trị thị trường50K

Thành tích nổi bật

1
Japanese league cup winner
2023
1
Japanese third league Champion
2021-2022
1
Winner of the Japanese Amateur championship
2020-2021
1
Japanese Regional Champion
2019
1
Tohoku Soccer League Champion
2018-2019
Trận đấu3
Đá chính0
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu0
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Kagoshima United
    06/2026 → Hiện tại
  • Kashiwa Reysol
    01/2025 → 06/2026
  • Avispa Fukuoka
    01/2023 → 01/2025
  • Iwaki FC
    01/2017 → 01/2023
  • Ryutsu Keizai University
    03/2013 → 01/2017
1
Japanese league cup winner
2023
1
Japanese third league Champion
2021-2022
1
Winner of the Japanese Amateur championship
2020-2021
1
Japanese Regional Champion
2019
1
Tohoku Soccer League Champion
2018-2019