Hotaru Yamaguchi
#5

Hotaru Yamaguchi

V-Varen Nagasaki Japanese J1 League
Quốc tịch JPN
Ngày sinh 06/10/1990 (35 tuổi)
Chiều cao 1.73 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 275K €
35
Tuổi
1.73 m
Chiều cao
72 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
5
Số áo

Chỉ số tổng quan

47 Tốc độ 40 Sút 75 Chuyền 60 Rê bóng 30 Phòng ngự 52 Thể lực 51 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

3Trận đấu
0Bàn thắng
1Kiến tạo
244Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác86%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • V-Varen Nagasaki 2025 - Nay
  • Vissel Kobe 2019 - 2025
  • Cerezo Osaka 2016 - 2019
  • Hannover 96 2015 - 2016
  • Cerezo Osaka 2009 - 2015

Thông tin khác

  • Tên đầy đủHotaru Yamaguchi
  • Quốc tịchJPN
  • Ngày sinh06/10/1990
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập V-Varen Nagasaki19/01/2025
  • Giá trị thị trường275K €

Thành tích nổi bật

5
AFC Champions League participant
2021-2022, 2019-2020, 2017-2018, 2013-2014, 2010-2011
3
Japanese cup winner
2024, 2019, 2017
3
J. League Best XI
2023, 2017, 2013
2
Japanese champion
2024, 2023
2
Japanese Super Cup winner
2020, 2018
2
World Cup participant
2018, 2014
Trận đấu3
Đá chính3
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo1
Phút thi đấu244
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền97
Chuyền chính xác83
Chuyền quyết định1
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng2
Cắt bóng2
Phá bóng5
Tranh chấp6
Thắng tranh chấp3
Không chiến thắng1
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • V-Varen Nagasaki
    01/2025 → Hiện tại
  • Vissel Kobe
    01/2019 → 01/2025
  • Cerezo Osaka
    06/2016 → 01/2019 1.5M €
  • Hannover 96
    12/2015 → 06/2016 1.0M €
  • Cerezo Osaka
    01/2009 → 12/2015
  • Cerezo Osaka
    01/2009 → 01/2009
5
AFC Champions League participant
2021-2022, 2019-2020, 2017-2018, 2013-2014, 2010-2011
3
Japanese cup winner
2024, 2019, 2017
3
J. League Best XI
2023, 2017, 2013
2
Japanese champion
2024, 2023
2
Japanese Super Cup winner
2020, 2018
2
World Cup participant
2018, 2014
2
Promotion to 1st league
2015-2016, 2008-2009
1
Japanese league cup winner
2017
1
East Asia Champion
2013
1
Olympics participant
2011-2012
1
Asian Games Gold Medal
2010