#25
Ryuta Koike
Kashima Antlers
Japanese J1 League
Quốc tịch
JPN
JPN Ngày sinh
29/08/1995 (30 tuổi)
Chiều cao
1.69 m
Vị trí
Tiền vệ
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
450K €
30
Tuổi
1.69 m
Chiều cao
63 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
25
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Rê bóng, Chuyền, Tốc độ
Điểm yếu
Phòng ngự, Thể lực
Thống kê mùa giải
1Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
5Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác89%
- Sút / trận0
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Kashima Antlers 2025 - Nay
- Yokohama F. Marinos 2020 - 2025
- KSC Lokeren 2019 - 2020
- Kashiwa Reysol 2017 - 2019
- Renofa Yamaguchi 2014 - 2017
Thông tin khác
- Tên đầy đủRyuta Koike
- Quốc tịchJPN
- Ngày sinh29/08/1995
- Vị tríTiền vệ
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập Kashima Antlers19/01/2025
- Giá trị thị trường450K €
Thành tích nổi bật
4
AFC Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2019-2020, 2017-2018
2
Japanese champion
2025, 2022
1
East Asia Champion
2022
1
J. League Best XI
2022
1
Japanese third league Champion
2014-2015
Trận đấu1
Đá chính0
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu5
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền9
Chuyền chính xác8
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng1
Phá bóng0
Tranh chấp1
Thắng tranh chấp1
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi1
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
Kashima Antlers
-
Yokohama F. Marinos
-
KSC Lokeren
-
Kashiwa Reysol
-
Renofa Yamaguchi
4
AFC Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2019-2020, 2017-2018
2
Japanese champion
2025, 2022
1
East Asia Champion
2022
1
J. League Best XI
2022
1
Japanese third league Champion
2014-2015
