Kyohei Yoshino
#0

Kyohei Yoshino

Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta Indonesian Super League
Quốc tịch JPN
Ngày sinh 08/11/1994 (31 tuổi)
Chiều cao 1.82 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 300K €
31
Tuổi
1.82 m
Chiều cao
75 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 71 Chuyền 69 Rê bóng 40 Phòng ngự 44 Thể lực 52 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Sút, Phòng ngự

Thống kê mùa giải

8Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
150Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác79%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0.4
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta 2026 - Nay
  • Cerezo Osaka 2025 - 2026
  • Daegu Football Club 2024 - 2025
  • Yokohama FC 2023 - 2024
  • Vegalta Sendai 2020 - 2023

Thông tin khác

  • Tên đầy đủKyohei Yoshino
  • Quốc tịchJPN
  • Ngày sinh08/11/1994
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta13/07/2026
  • Giá trị thị trường300K €

Thành tích nổi bật

2
AFC Champions League participant
2018-2019, 2015-2016
1
Japanese champion
2015
Trận đấu8
Đá chính1
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu150
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền38
Chuyền chính xác30
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng7
Cắt bóng1
Phá bóng15
Tranh chấp22
Thắng tranh chấp16
Không chiến thắng6
Phạm lỗi3
Bị phạm lỗi3
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta
    07/2026 → Hiện tại
  • Cerezo Osaka
    06/2025 → 07/2026
  • Daegu Football Club
    01/2024 → 06/2025
  • Yokohama FC
    01/2023 → 01/2024
  • Vegalta Sendai
    01/2020 → 01/2023
  • Sanfrecce Hiroshima
    01/2018 → 01/2020
  • Kyoto Sanga
    07/2016 → 01/2018
  • Sanfrecce Hiroshima
    08/2014 → 07/2016
  • Tokyo Verdy
    02/2014 → 08/2014
  • Sanfrecce Hiroshima
    02/2014 → 02/2014 145K €
  • Tokyo Verdy
    01/2013 → 02/2014
2
AFC Champions League participant
2018-2019, 2015-2016
1
Japanese champion
2015