Akihiro Hayashi
#33

Akihiro Hayashi

Quốc tịch JPN
Ngày sinh 07/05/1987 (39 tuổi)
Chiều cao 1.92 m
Vị trí Thủ môn
Chân thuận Chân phải
Giá trị 25K €
39
Tuổi
1.92 m
Chiều cao
83 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
33
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 55 Chuyền 80 Rê bóng 25 Phòng ngự 53 Thể lực 50 OVR
Điểm mạnh Rê bóng, Chuyền, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

5Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
450Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác45%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Vegalta Sendai 2023 - Nay
  • FC Tokyo 2017 - 2023
  • Sagan Tosu 2014 - 2017
  • Shimizu S-Pulse 2014 - 2014
  • Sagan Tosu 2013 - 2014

Thông tin khác

  • Tên đầy đủAkihiro Hayashi
  • Quốc tịchJPN
  • Ngày sinh07/05/1987
  • Vị tríThủ môn
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Vegalta Sendai08/01/2023
  • Giá trị thị trường25K €

Thành tích nổi bật

2
J2/J3 100 Year Vision League Champion
2026, 2025-2026
2
Under-20 World Cup participant
2008, 2007
1
Japanese league cup winner
2020
1
AFC Champions League participant
2019-2020
1
J. League Best XI
2019
Trận đấu5
Đá chính5
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu450
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền137
Chuyền chính xác62
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng3
Tranh chấp1
Thắng tranh chấp1
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi1
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Vegalta Sendai
    01/2023 → Hiện tại
  • FC Tokyo
    01/2017 → 01/2023
  • Sagan Tosu
    01/2014 → 01/2017
  • Shimizu S-Pulse
    01/2014 → 01/2014
  • Sagan Tosu
    08/2013 → 01/2014
  • Shimizu S-Pulse
    02/2012 → 08/2013
  • Olympic Charleroi
    06/2010 → 02/2012
  • Plymouth Argyle
    08/2009 → 06/2010
  • Ryutsu Keizai University
    03/2006 → 08/2009
2
J2/J3 100 Year Vision League Champion
2026, 2025-2026
2
Under-20 World Cup participant
2008, 2007
1
Japanese league cup winner
2020
1
AFC Champions League participant
2019-2020
1
J. League Best XI
2019