#18
Eden Shamir
Ironi Tiberias
Israel Premier League
Quốc tịch
ISR
ISR Ngày sinh
25/06/1995 (31 tuổi)
Chiều cao
1.72 m
Vị trí
Tiền vệ
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
275K
31
Tuổi
1.72 m
Chiều cao
—
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
18
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu
Phòng ngự, Sút
Thống kê mùa giải
1Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
26Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác100%
- Sút / trận0
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Ironi Tiberias 2026 - Nay
- Hapoel Bnei Sakhnin FC 2025 - 2026
- Maccabi Petah Tikva FC 2024 - 2025
- Hapoel Beer Sheva 2022 - 2024
- Standard Liege 2022 - 2022
Thông tin khác
- Tên đầy đủEden Shamir
- Quốc tịchISR
- Ngày sinh25/06/1995
- Vị tríTiền vệ
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập Ironi Tiberias15/08/2026
- Giá trị thị trường275K
Thành tích nổi bật
2
Conference League participant
2022-2023, 2021-2022
1
Europa League participant
2020-2021
1
Israel Super Cup Winner
2015-2016
1
European Under-19 participant
2015
1
Israeli cup winner
2013-2014
Trận đấu1
Đá chính0
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu26
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền7
Chuyền chính xác7
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng1
Cắt bóng0
Phá bóng3
Tranh chấp2
Thắng tranh chấp2
Không chiến thắng1
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
Ironi Tiberias
-
Hapoel Bnei Sakhnin FC
-
Maccabi Petah Tikva FC
-
Hapoel Beer Sheva
-
Standard Liege
-
Maccabi Tel Aviv
-
Standard Liege
-
Hapoel Beer Sheva
-
Hapoel Kiryat Shmona
2
Conference League participant
2022-2023, 2021-2022
1
Europa League participant
2020-2021
1
Israel Super Cup Winner
2015-2016
1
European Under-19 participant
2015
1
Israeli cup winner
2013-2014
