David da Silva
#0

David da Silva

Malut United Indonesian Super League
Quốc tịch BRA
Ngày sinh 12/11/1989 (36 tuổi)
Chiều cao 1.85 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 100K €
36
Tuổi
1.85 m
Chiều cao
82 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 82 Sút 41 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 52 Thể lực 48 OVR
Điểm mạnh Sút, Thể lực, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Rê bóng

Thống kê mùa giải

33Trận đấu
23Bàn thắng
5Kiến tạo
2,774Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.7
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0.1
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích100%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ3 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Malut United FC 2025 - Nay
  • Persib Bandung 2021 - 2025
  • Terengganu FC 2021 - 2021
  • Persebaya Surabaya 2019 - 2021
  • Pohang Steelers 2019 - 2019

Thông tin khác

  • Tên đầy đủDavid da Silva
  • Quốc tịchBRA
  • Ngày sinh12/11/1989
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Malut United23/07/2025
  • Giá trị thị trường100K €

Thành tích nổi bật

2
Top scorer
2025-2026, 2023-2024
2
Indonesian Champion
2024-2025, 2023-2024
1
TM-Player of the season
2024
Trận đấu33
Đá chính32
Bàn thắng23
Phạt đền5
Kiến tạo5
Phút thi đấu2,774
Sút2
Sút trúng đích2
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng3
Thẻ đỏ0
  • Malut United FC
    07/2025 → Hiện tại
  • Persib Bandung
    12/2021 → 07/2025
  • Terengganu FC
    01/2021 → 12/2021
  • Persebaya Surabaya
    06/2019 → 01/2021
  • Pohang Steelers
    01/2019 → 06/2019
  • Persebaya Surabaya
    01/2018 → 01/2019
  • Al Khor SC
    07/2017 → 01/2018
  • Al Khor SC
    07/2017 → 07/2017
  • Qadsia SC
    01/2017 → 07/2017
  • Qadsia SC
    01/2017 → 01/2017
  • Zweigen Kanazawa FC
    06/2016 → 01/2017
  • Al-Orobah FC
    01/2016 → 06/2016
  • Al-Mussanah Club
    06/2014 → 01/2016
  • Khor Fakkan SSC
    12/2013 → 06/2014
  • Grêmio Catanduvense (SP)
    12/2012 → 12/2013
  • CA Joseense (SP)
    07/2012 → 12/2012
  • Free player
    12/2011 → 07/2012
  • Shelbourne
    08/2011 → 12/2011
  • Birkirkara FC
    12/2010 → 08/2011
  • Sumaré Atlético Clube (SP)
    06/2010 → 12/2010
2
Top scorer
2025-2026, 2023-2024
2
Indonesian Champion
2024-2025, 2023-2024
1
TM-Player of the season
2024