Mijat Gaćinović
#8

Mijat Gaćinović

AEK Athens Greek Super League
Quốc tịch SRB
Ngày sinh 08/02/1995 (32 tuổi)
Chiều cao 1.75 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 1.5M €
32
Tuổi
1.75 m
Chiều cao
66 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
8
Số áo

Chỉ số tổng quan

56 Tốc độ 41 Sút 72 Chuyền 65 Rê bóng 77 Phòng ngự 54 Thể lực 61 OVR
Điểm mạnh Phòng ngự, Chuyền, Rê bóng
Điểm yếu Sút, Thể lực

Thống kê mùa giải

20Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
676Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác74%
  • Sút / trận0.6
  • Rê bóng thành công / trận0.3
  • Tỉ lệ sút trúng đích25%
  • Phạm lỗi / trận1
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ5 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • AEK Athens 2022 - Nay
  • TSG Hoffenheim 2022 - 2022
  • Panathinaikos 2022 - 2022
  • TSG Hoffenheim 2020 - 2022
  • Eintracht Frankfurt 2015 - 2020

Thông tin khác

  • Tên đầy đủMijat Gaćinović
  • Quốc tịchSRB
  • Ngày sinh08/02/1995
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập AEK Athens30/06/2022
  • Giá trị thị trường1.5M €

Thành tích nổi bật

5
Europa League participant
2023-2024, 2020-2021, 2019-2020, 2018-2019, 2013-2014
2
Greek champion
2026, 2023
2
Greek cup winner
2023, 2022
2
European Under-19 participant
2015, 2014
1
Conference League participant
2025-2026
1
Euro participant
2024
Trận đấu20
Đá chính7
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu676
Sút12
Sút trúng đích3
Cơ hội lớn tạo ra2
Cơ hội lớn bỏ lỡ3
Đường chuyền241
Chuyền chính xác178
Chuyền quyết định7
Rê bóng18
Rê bóng thành công5
Tắc bóng14
Cắt bóng15
Phá bóng11
Tranh chấp102
Thắng tranh chấp49
Không chiến thắng7
Phạm lỗi20
Bị phạm lỗi23
Việt vị1
Thẻ vàng5
Thẻ đỏ0
  • AEK Athens
    06/2022 → Hiện tại 1.0M €
  • TSG Hoffenheim
    06/2022 → 06/2022
  • Panathinaikos
    01/2022 → 06/2022
  • TSG Hoffenheim
    08/2020 → 01/2022 3.0M €
  • Eintracht Frankfurt
    08/2015 → 08/2020 1.3M €
  • Apollon Limassol FC
    08/2015 → 08/2015 1.3M €
  • Vojvodina Novi Sad
    12/2012 → 08/2015
  • Vojvodina Novi Sad
    12/2012 → 12/2012
  • FK Vojvodina Novi Sad II
    06/2010 → 12/2012
  • FK Vojvodina Novi Sad II
    06/2010 → 06/2010
5
Europa League participant
2023-2024, 2020-2021, 2019-2020, 2018-2019, 2013-2014
2
Greek champion
2026, 2023
2
Greek cup winner
2023, 2022
2
European Under-19 participant
2015, 2014
1
Conference League participant
2025-2026
1
Euro participant
2024
1
German cup winner
2017-2018
1
European Under-21 participant
2017
1
German cup runner-up
2016-2017
1
Under 20 World Champion
2015
1
Under-20 World Cup participant
2015
1
Serbian cup winner
2013-2014
1
Under 19 European Champion
2013