Mijat Gaćinović
#8

Mijat Gaćinović

AEK Athens Greek Super League
Quốc tịch SRB
Ngày sinh 08/02/1995 (31 tuổi)
Chiều cao 1.75 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 1.5M €
31
Tuổi
1.75 m
Chiều cao
66 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
8
Số áo

Chỉ số tổng quan

47 Tốc độ 40 Sút 75 Chuyền 67 Rê bóng 25 Phòng ngự 52 Thể lực 51 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

1Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
79Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác87%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận2
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận2
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • AEK Athens 2022 - Nay
  • TSG Hoffenheim 2022 - 2022
  • Panathinaikos 2022 - 2022
  • TSG Hoffenheim 2020 - 2022
  • Eintracht Frankfurt 2015 - 2020

Thông tin khác

  • Tên đầy đủMijat Gaćinović
  • Quốc tịchSRB
  • Ngày sinh08/02/1995
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập AEK Athens30/06/2022
  • Giá trị thị trường1.5M €

Thành tích nổi bật

5
Europa League participant
2023-2024, 2020-2021, 2019-2020, 2018-2019, 2013-2014
2
Greek champion
2026, 2023
2
Greek cup winner
2023, 2022
2
European Under-19 participant
2015, 2014
1
Greek Super Cup runner-up
2026-2027
1
Conference League participant
2025-2026
Trận đấu1
Đá chính1
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu79
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền31
Chuyền chính xác27
Chuyền quyết định1
Rê bóng3
Rê bóng thành công2
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp8
Thắng tranh chấp5
Không chiến thắng1
Phạm lỗi2
Bị phạm lỗi2
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • AEK Athens
    06/2022 → Hiện tại 1.0M €
  • TSG Hoffenheim
    06/2022 → 06/2022
  • Panathinaikos
    01/2022 → 06/2022
  • TSG Hoffenheim
    08/2020 → 01/2022 3.0M €
  • Eintracht Frankfurt
    08/2015 → 08/2020 1.3M €
  • Apollon Limassol FC
    08/2015 → 08/2015 1.3M €
  • Vojvodina Novi Sad
    12/2012 → 08/2015
  • Vojvodina Novi Sad
    12/2012 → 12/2012
  • FK Vojvodina Novi Sad II
    06/2010 → 12/2012
  • FK Vojvodina Novi Sad II
    06/2010 → 06/2010
5
Europa League participant
2023-2024, 2020-2021, 2019-2020, 2018-2019, 2013-2014
2
Greek champion
2026, 2023
2
Greek cup winner
2023, 2022
2
European Under-19 participant
2015, 2014
1
Greek Super Cup runner-up
2026-2027
1
Conference League participant
2025-2026
1
Euro participant
2024
1
German cup winner
2017-2018
1
European Under-21 participant
2017
1
German cup runner-up
2016-2017
1
Under 20 World Champion
2015
1
Under-20 World Cup participant
2015
1
Serbian cup winner
2013-2014
1
Under 19 European Champion
2013