Lee Gwangin
#17

Lee Gwangin

SGV Freiberg German Regionalliga
Quốc tịch
Ngày sinh 01/07/2001 (25 tuổi)
Chiều cao 1.75 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 150K €
25
Tuổi
1.75 m
Chiều cao
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
17
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 44 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 53 Thể lực 40 OVR
Điểm mạnh Thể lực, Tốc độ, Sút
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

4Trận đấu
2Bàn thắng
0Kiến tạo
360Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.5
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • SGV Freiberg 2026 - Nay
  • TSV Steinbach Haiger 2025 - 2026
  • FSV Frankfurt 2024 - 2025
  • St Pauli II 2022 - 2024
  • CD Mafra 2022 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủLee Gwangin
  • Quốc tịch
  • Ngày sinh01/07/2001
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập SGV Freiberg30/06/2026
  • Giá trị thị trường150K €
Trận đấu4
Đá chính4
Bàn thắng2
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu360
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • SGV Freiberg
    06/2026 → Hiện tại
  • TSV Steinbach Haiger
    07/2025 → 06/2026
  • FSV Frankfurt
    07/2024 → 07/2025
  • St Pauli II
    06/2022 → 07/2024
  • CD Mafra
    06/2022 → 06/2022
  • St Pauli II
    01/2022 → 06/2022
  • CD Mafra
    06/2020 → 01/2022
  • CD Mafra U19
    12/2019 → 06/2020
  • CD Mafra U19
    12/2019 → 12/2019
  • Yeongdeungpo HS
    12/2017 → 12/2019
  • Yeongdeungpo Technical High School
    12/2017 → 12/2017
  • Suwon Samsung Bluewings U18
    12/2016 → 12/2017
  • Suwon Samsung Bluewings U18
    12/2016 → 12/2016
  • Paju City U15
    12/2015 → 12/2016
  • Paju City U15
    12/2015 → 12/2015
  • Ulsan Hyundai U15
    12/2013 → 12/2015

Chưa có danh hiệu.