Dmitri Mandricenco
#7

Dmitri Mandricenco

Dinamo Batumi Georgia Erovnuli Liga
Quốc tịch MDA
Ngày sinh 13/05/1997 (29 tuổi)
Chiều cao
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Cả hai chân
Giá trị 175K €
29
Tuổi
Chiều cao
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
7
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 53 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 41 Thể lực 40 OVR
Điểm mạnh Sút, Tốc độ, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

18Trận đấu
7Bàn thắng
0Kiến tạo
560Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.39
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Dinamo Batumi 2024 - Nay
  • DFK Dainava Alytus 2023 - 2024
  • FC Inhulets Petrove 2022 - 2023
  • Motor Lublin 2022 - 2022
  • FC Inhulets Petrove 2022 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủDmitri Mandricenco
  • Quốc tịchMDA
  • Ngày sinh13/05/1997
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnCả hai chân
  • Ngày gia nhập Dinamo Batumi31/12/2024
  • Giá trị thị trường175K €

Thành tích nổi bật

1
Georgian cup winner
2020-2021
1
Moldavian cup winner
2020-2021
Trận đấu18
Đá chính12
Bàn thắng7
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu560
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
  • Dinamo Batumi
    12/2024 → Hiện tại
  • DFK Dainava Alytus
    07/2023 → 12/2024
  • FC Inhulets Petrove
    06/2022 → 07/2023
  • Motor Lublin
    04/2022 → 06/2022
  • FC Inhulets Petrove
    01/2022 → 04/2022
  • FC Iberia 1999 Tbilisi
    01/2021 → 01/2022
  • FK Sfîntul Gheorghe Suruceni (- 2023)
    03/2018 → 01/2021
  • Spicul Chiscareni
    08/2017 → 03/2018
  • Dynamo Kyiv II
    06/2016 → 08/2017
  • RVUFK Kyiv
    02/2016 → 06/2016
  • Dinamo-Auto
    08/2015 → 02/2016
  • Vorskla Poltava U19
    03/2015 → 08/2015
  • RVUFK Kyiv
    09/2013 → 03/2015
1
Georgian cup winner
2020-2021
1
Moldavian cup winner
2020-2021