Wang Si
#16

Wang Si

Lanzhou Longyuan Athletic Chinese Football League 2
Quốc tịch CHN
Ngày sinh 02/02/1993 (33 tuổi)
Chiều cao 1.89 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận
Giá trị 10K €
33
Tuổi
1.89 m
Chiều cao
79 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
16
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 42 Sút 68 Chuyền 53 Rê bóng 30 Phòng ngự 45 Thể lực 47 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

20Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
401Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.05
  • Tỉ lệ chuyền chính xác70%
  • Sút / trận0.3
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích33%
  • Phạm lỗi / trận0.6
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Lanzhou Longyuan Athletic 2026 - Nay
  • Guangxi Lanhang 2024 - 2026
  • Shenzhen Juniors 2023 - 2024
  • Guangxi Hengchen 2022 - 2023
  • Beijing IT 2021 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủWang Si
  • Quốc tịchCHN
  • Ngày sinh02/02/1993
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuận
  • Ngày gia nhập Lanzhou Longyuan Athletic08/03/2026
  • Giá trị thị trường10K €
Trận đấu20
Đá chính4
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu401
Sút6
Sút trúng đích2
Cơ hội lớn tạo ra1
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền80
Chuyền chính xác56
Chuyền quyết định3
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng3
Phá bóng7
Tranh chấp40
Thắng tranh chấp13
Không chiến thắng8
Phạm lỗi12
Bị phạm lỗi5
Việt vị3
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
  • Lanzhou Longyuan Athletic
    03/2026 → Hiện tại
  • Guangxi Lanhang
    03/2024 → 03/2026
  • Shenzhen Juniors
    04/2023 → 03/2024
  • Guangxi Hengchen
    03/2022 → 04/2023
  • Beijing IT
    07/2021 → 03/2022
  • Quanzhou Yassin
    04/2021 → 07/2021
  • Liuzhou Ranko
    09/2020 → 04/2021
  • Free player
    12/2019 → 09/2020
  • Nantong Zhiyun
    12/2019 → 12/2019
  • Hangzhou Qiantang Football Club
    06/2019 → 12/2019
  • Nantong Zhiyun
    12/2015 → 06/2019
  • Changchun Yatai Reserves
    12/2015 → 12/2015
  • Nantong Zhiyun
    07/2015 → 12/2015
  • Changchun Yatai Reserves
    12/2013 → 07/2015
  • Shaanxi Laochenggen(2011-2013)
    12/2012 → 12/2013

Chưa có danh hiệu.