David Cerny
#10

David Cerny

FK Viagem Ústí nad Labem Chance Národní Liga
Quốc tịch CZE
Ngày sinh 10/12/1995 (31 tuổi)
Chiều cao
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 100K €
31
Tuổi
Chiều cao
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
10
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 56 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 38 Thể lực 40 OVR
Điểm mạnh Sút, Tốc độ, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

28Trận đấu
9Bàn thắng
0Kiến tạo
438Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.32
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ2 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • FK Viagem Usti nad Labem 2022 - Nay
  • Teplice 2022 - 2022
  • FK Viagem Usti nad Labem 2022 - 2022
  • Teplice 2020 - 2022
  • Teplice B 2020 - 2020

Thông tin khác

  • Tên đầy đủDavid Cerny
  • Quốc tịchCZE
  • Ngày sinh10/12/1995
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập FK Viagem Ústí nad Labem31/07/2022
  • Giá trị thị trường100K €
Trận đấu28
Đá chính11
Bàn thắng9
Phạt đền4
Kiến tạo0
Phút thi đấu438
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng2
Thẻ đỏ0
  • FK Viagem Usti nad Labem
    07/2022 → Hiện tại
  • Teplice
    06/2022 → 07/2022
  • FK Viagem Usti nad Labem
    01/2022 → 06/2022
  • Teplice
    04/2020 → 01/2022
  • Teplice B
    02/2020 → 04/2020
  • FK Krupka
    06/2019 → 02/2020
  • SV Ehrenhain
    01/2019 → 06/2019
  • FK Krupka
    06/2018 → 01/2019
  • SV 1921 Diedorf
    12/2017 → 06/2018
  • SV Reichensachsen
    06/2017 → 12/2017
  • VfB Herzberg 68
    06/2015 → 06/2017
  • SSV Neustadt
    06/2014 → 06/2015
  • VfB Herzberg 68
    12/2013 → 06/2014
  • TJ Sokol Kostany
    08/2012 → 12/2013
  • FK Teplice U17
    06/2012 → 08/2012
  • FK Viagem Usti nad Labem Youth
    08/2011 → 06/2012

Chưa có danh hiệu.