#7
Jamie Walker
Grimsby Town
English Football League Two
Quốc tịch
SCO
SCO Ngày sinh
25/06/1993 (33 tuổi)
Chiều cao
1.80 m
Vị trí
Tiền vệ
Chân thuận
Chân trái
Giá trị
125K €
33
Tuổi
1.80 m
Chiều cao
76 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
7
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Rê bóng, Chuyền, Tốc độ
Điểm yếu
Phòng ngự, Thể lực
Thống kê mùa giải
1Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
6Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác50%
- Sút / trận1
- Rê bóng thành công / trận1
- Tỉ lệ sút trúng đích100%
- Phạm lỗi / trận0
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Grimsby Town 2025 - Nay
- Bradford City 2022 - 2025
- Heart of Midlothian 2022 - 2022
- Bradford City 2022 - 2022
- Heart of Midlothian 2019 - 2022
Thông tin khác
- Tên đầy đủJamie Walker
- Quốc tịchSCO
- Ngày sinh25/06/1993
- Vị tríTiền vệ
- Chân thuậnChân trái
- Ngày gia nhập Grimsby Town30/06/2025
- Giá trị thị trường125K €
Thành tích nổi bật
2
Scottish Second League Champion
2020-2021, 2014-2015
1
English 3rd tier champion
2017-2018
1
Promotion to 2nd league
2017-2018
1
Europa League participant
2016-2017
Trận đấu1
Đá chính0
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu6
Sút1
Sút trúng đích1
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền2
Chuyền chính xác1
Chuyền quyết định0
Rê bóng2
Rê bóng thành công1
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp2
Thắng tranh chấp1
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
Grimsby Town
-
Bradford City
-
Heart of Midlothian
-
Bradford City
-
Heart of Midlothian
-
Wigan Athletic
-
Peterborough United
-
Wigan Athletic
-
Heart of Midlothian
-
Heart of Midlothian FC U20
-
Raith Rovers
-
Heart of Midlothian FC U20
-
Heart of Midlothian FC U17
2
Scottish Second League Champion
2020-2021, 2014-2015
1
English 3rd tier champion
2017-2018
1
Promotion to 2nd league
2017-2018
1
Europa League participant
2016-2017
