#14
Andreas Cornelius
FC Copenhagen
Danish Superliga
Quốc tịch
DEN
DEN Ngày sinh
16/03/1993 (33 tuổi)
Chiều cao
1.93 m
Vị trí
Tiền đạo
Chân thuận
Chân trái
Giá trị
250K €
33
Tuổi
1.93 m
Chiều cao
89 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
14
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Thể lực, Chuyền, Rê bóng
Điểm yếu
Phòng ngự, Sút
Thống kê mùa giải
19Trận đấu
2Bàn thắng
1Kiến tạo
791Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0.11
- Tỉ lệ chuyền chính xác58%
- Sút / trận1.4
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích19%
- Phạm lỗi / trận0.7
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
- Thẻ vàng / thẻ đỏ3 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- FC Copenhagen 2022 - Nay
- Trabzonspor 2021 - 2022
- Parma 2021 - 2021
- Atalanta 2021 - 2021
- Parma 2019 - 2021
Thông tin khác
- Tên đầy đủAndreas Cornelius
- Quốc tịchDEN
- Ngày sinh16/03/1993
- Vị tríTiền đạo
- Chân thuậnChân trái
- Ngày gia nhập FC Copenhagen30/08/2022
- Giá trị thị trường250K €
Thành tích nổi bật
6
Danish Cup Winner
2024-2025, 2022-2023, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2011-2012
5
Danish champion
2024-2025, 2022-2023, 2016-2017, 2015-2016, 2012-2013
5
Europa League participant
2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2014-2015, 2012-2013
4
Champions League participant
2025-2026, 2023-2024, 2022-2023, 2016-2017
2
World Cup participant
2022, 2018
1
Conference League participant
2024-2025
Trận đấu19
Đá chính7
Bàn thắng2
Phạt đền0
Kiến tạo1
Phút thi đấu791
Sút26
Sút trúng đích5
Cơ hội lớn tạo ra2
Cơ hội lớn bỏ lỡ3
Đường chuyền209
Chuyền chính xác122
Chuyền quyết định10
Rê bóng1
Rê bóng thành công0
Tắc bóng4
Cắt bóng2
Phá bóng28
Tranh chấp128
Thắng tranh chấp70
Không chiến thắng58
Phạm lỗi14
Bị phạm lỗi8
Việt vị11
Thẻ vàng3
Thẻ đỏ0
-
FC Copenhagen
-
Trabzonspor
-
Parma
-
Atalanta
-
Parma
-
Atalanta
-
Bordeaux
-
Atalanta
-
FC Copenhagen
-
Cardiff City
-
FC Copenhagen
-
FC Kobenhavn U19
-
FC Kobenhavn U19
-
FC Kobenhavn U19
6
Danish Cup Winner
2024-2025, 2022-2023, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2011-2012
5
Danish champion
2024-2025, 2022-2023, 2016-2017, 2015-2016, 2012-2013
5
Europa League participant
2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2014-2015, 2012-2013
4
Champions League participant
2025-2026, 2023-2024, 2022-2023, 2016-2017
2
World Cup participant
2022, 2018
1
Conference League participant
2024-2025
1
Player of the Tournament
2022-2023
1
Turkish Super Cup winner
2022-2023
1
Turkish champion
2021-2022
1
Euro participant
2021
1
Top scorer
2012-2013
1
Danish Youth Champion
2012
