#23
Martin Jedlička
Banik Ostrava
Czech Chance Liga
Quốc tịch
CZE
CZE Ngày sinh
24/01/1998 (28 tuổi)
Chiều cao
1.87 m
Vị trí
Thủ môn
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
2.0M €
28
Tuổi
1.87 m
Chiều cao
83 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
23
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Rê bóng, Chuyền, Thể lực
Điểm yếu
Phòng ngự, Sút
Thống kê mùa giải
19Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
1,275Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác69%
- Sút / trận0
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0.1
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- FC Viktoria Plzen 2026 - Nay
- Banik Ostrava 2026 - 2026
- FC Viktoria Plzen 2023 - 2026
- Bohemians 1905 2023 - 2023
- FC Viktoria Plzen 2023 - 2023
Thông tin khác
- Tên đầy đủMartin Jedlička
- Quốc tịchCZE
- Ngày sinh24/01/1998
- Vị tríThủ môn
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập Banik Ostrava29/06/2026
- Giá trị thị trường2.0M €
Thành tích nổi bật
2
Europa League participant
2025-2026, 2024-2025
1
Conference League participant
2023-2024
1
Champions League participant
2022-2023
1
European Under-21 participant
2021
1
European Under-19 participant
2017
1
Euro Under-17 participant
2015
Trận đấu19
Đá chính15
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu1,275
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền431
Chuyền chính xác297
Chuyền quyết định1
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng5
Tranh chấp4
Thắng tranh chấp3
Không chiến thắng3
Phạm lỗi1
Bị phạm lỗi1
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
FC Viktoria Plzen
-
Banik Ostrava
-
FC Viktoria Plzen
-
Bohemians 1905
-
FC Viktoria Plzen
-
Bohemians 1905
-
FC Viktoria Plzen
-
Dunajska Streda
-
Mlada Boleslav
-
Dunajska Streda
-
Mlada Boleslav
-
Marila Pribram U19
-
FK Pribram U17
-
SK Slavia Prague Youth
-
SK Slavia Prague Youth
-
Sparta Praha (Youth)
-
AC Sparta Prague Youth
2
Europa League participant
2025-2026, 2024-2025
1
Conference League participant
2023-2024
1
Champions League participant
2022-2023
1
European Under-21 participant
2021
1
European Under-19 participant
2017
1
Euro Under-17 participant
2015
