Antonio Jakoliš
#0

Antonio Jakoliš

NK Hrvatski Dragovoljac Croatian Second Football League
Quốc tịch CRO
Ngày sinh 28/02/1992 (34 tuổi)
Chiều cao 1.75 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 150K €
34
Tuổi
1.75 m
Chiều cao
67 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

0Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • NK Hrvatski Dragovoljac 2026 - Nay
  • HNK Sibenik 2025 - 2026
  • Free player 2025 - 2025
  • HNK Sibenik 2025 - 2025
  • Free player 2025 - 2025

Thông tin khác

  • Tên đầy đủAntonio Jakoliš
  • Quốc tịchCRO
  • Ngày sinh28/02/1992
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập NK Hrvatski Dragovoljac11/01/2026
  • Giá trị thị trường150K €

Thành tích nổi bật

3
Europa League participant
2019-2020, 2017-2018, 2016-2017
1
Cyprian champion
2018-2019
1
Romanian cup winner
2015-2016
1
Croatian cup winner
2012-2013
1
Under-20 World Cup participant
2011

Chưa có dữ liệu thống kê.

  • NK Hrvatski Dragovoljac
    01/2026 → Hiện tại
  • HNK Sibenik
    10/2025 → 01/2026
  • Free player
    06/2025 → 10/2025
  • HNK Sibenik
    03/2025 → 06/2025
  • Free player
    01/2025 → 03/2025
  • Turan FK
    02/2024 → 01/2025
  • Fakel Voronezh
    07/2023 → 02/2024
  • Arges
    06/2022 → 07/2023
  • HNK Sibenik
    08/2021 → 06/2022
  • Panetolikos Agrinio
    10/2020 → 08/2021
  • APOEL Nicosia
    01/2019 → 10/2020 75K €
  • Fotbal Club FCSB
    06/2018 → 01/2019
  • Apollon Limassol FC
    07/2017 → 06/2018 25K €
  • Fotbal Club FCSB
    08/2016 → 07/2017 350K €
  • CFR Cluj
    06/2014 → 08/2016
  • Zadar
    01/2014 → 06/2014
  • Royal Excel Mouscron
    07/2013 → 01/2014
  • Hajduk Split
    01/2013 → 07/2013
  • Kryvbas
    06/2012 → 01/2013
  • Dnipro Dnipropetrovsk (-2020)
    06/2012 → 06/2012
  • Kryvbas
    01/2012 → 06/2012
  • Dnipro Dnipropetrovsk (-2020)
    12/2011 → 01/2012 60K €
  • HNK Sibenik
    12/2008 → 12/2011
3
Europa League participant
2019-2020, 2017-2018, 2016-2017
1
Cyprian champion
2018-2019
1
Romanian cup winner
2015-2016
1
Croatian cup winner
2012-2013
1
Under-20 World Cup participant
2011