Fernando Augusto Azevedo Pedreira
#10

Fernando Augusto Azevedo Pedreira

Tai Po Chinese Hong Kong Premier League
Quốc tịch HKG
Ngày sinh 14/11/1986 (39 tuổi)
Chiều cao 1.79 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân trái
Giá trị 25K €
39
Tuổi
1.79 m
Chiều cao
82 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
10
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 42 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 40 Thể lực 38 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

22Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
536Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.05
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ2 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Tai Po 2025 - Nay
  • Kitchee 2022 - 2025
  • Eastern Football Club 2020 - 2022
  • Kitchee 2015 - 2020
  • Leaper 2014 - 2015

Thông tin khác

  • Tên đầy đủFernando Augusto Azevedo Pedreira
  • Quốc tịchHKG
  • Ngày sinh14/11/1986
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Tai Po19/08/2025
  • Giá trị thị trường25K €

Thành tích nổi bật

5
Hong Kong cup winner
2025-2026, 2022-2023, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017
5
Hong Kong Senior Challenge Shield Winner
2025-2026, 2023-2024, 2022-2023, 2018-2019, 2016-2017
3
AFC Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2017-2018
3
Hong Kong champion
2022-2023, 2017-2018, 2016-2017
2
AFC Cup Participant
2021-2022, 2018-2019
2
League Cup Winner Hong Kong
2019-2020, 2017-2018
Trận đấu22
Đá chính14
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu536
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng2
Thẻ đỏ0
  • Tai Po
    08/2025 → Hiện tại
  • Kitchee
    08/2022 → 08/2025
  • Eastern Football Club
    06/2020 → 08/2022
  • Kitchee
    07/2015 → 06/2020
  • Leaper
    07/2014 → 07/2015
  • Citizen
    10/2013 → 07/2014
  • EC Ypiranga (BA)
    03/2013 → 10/2013
  • Esporte Clube Jacuipense (BA)
    05/2012 → 03/2013
  • Juazeiro Social Clube (BA)
    02/2012 → 05/2012
  • Guarani EC
    01/2011 → 02/2012
  • CRB AL
    07/2010 → 01/2011
  • Madre de Deus Sport Clube (BA)
    12/2009 → 07/2010
  • Ceilândia EC
    01/2009 → 12/2009
  • Águia de Marabá FC
    12/2007 → 01/2009
  • Esporte Clube Itaúna (MG)
    04/2007 → 12/2007
  • América FC
    12/2006 → 04/2007
5
Hong Kong cup winner
2025-2026, 2022-2023, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017
5
Hong Kong Senior Challenge Shield Winner
2025-2026, 2023-2024, 2022-2023, 2018-2019, 2016-2017
3
AFC Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2017-2018
3
Hong Kong champion
2022-2023, 2017-2018, 2016-2017
2
AFC Cup Participant
2021-2022, 2018-2019
2
League Cup Winner Hong Kong
2019-2020, 2017-2018
1
Footballer of the Year
2017
1
Hong Kong League Cup winner
2015-2016