Aleksandr Aleksandrovich
#17

Aleksandr Aleksandrovich

Naftan Novopolotsk Belarusian Premier League
Quốc tịch BLR
Ngày sinh 06/07/1997 (29 tuổi)
Chiều cao 1.90 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân trái
Giá trị 50K €
29
Tuổi
1.90 m
Chiều cao
80 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
17
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 36 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

11Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
52Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Naftan Novopolotsk 2026 - Nay
  • Dnepr-Rogachev 2025 - 2026
  • Free player 2024 - 2025
  • Dnepr Mogilev 2023 - 2024
  • Free player 2022 - 2023

Thông tin khác

  • Tên đầy đủAleksandr Aleksandrovich
  • Quốc tịchBLR
  • Ngày sinh06/07/1997
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Naftan Novopolotsk27/01/2026
  • Giá trị thị trường50K €
Trận đấu11
Đá chính0
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu52
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Naftan Novopolotsk
    01/2026 → Hiện tại
  • Dnepr-Rogachev
    09/2025 → 01/2026
  • Free player
    12/2024 → 09/2025
  • Dnepr Mogilev
    07/2023 → 12/2024
  • Free player
    12/2022 → 07/2023
  • FC Belshina Babruisk
    08/2022 → 12/2022
  • FC Tver
    01/2021 → 08/2022
  • FK Smolevichi (- 2021)
    03/2020 → 01/2021
  • FC Gazovik Vitebsk
    12/2019 → 03/2020
  • FK Orsha
    04/2019 → 12/2019
  • FC Gazovik Vitebsk
    12/2018 → 04/2019
  • FK Orsha
    08/2018 → 12/2018
  • FC Gazovik Vitebsk
    07/2015 → 08/2018
  • FC Vitebsk II
    02/2015 → 07/2015
  • FC Vitebsk U19
    12/2014 → 02/2015

Chưa có danh hiệu.