Emmanuel Ojukwu
#38

Emmanuel Ojukwu

Kapfenberg SV 1919 Austrian 2.Liga
Quốc tịch AUT
Ngày sinh 13/06/2004 (22 tuổi)
Chiều cao
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân trái
Giá trị 100K €
22
Tuổi
Chiều cao
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
38
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 76 Chuyền 70 Rê bóng 28 Phòng ngự 52 Thể lực 52 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

4Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
315Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác89%
  • Sút / trận0.5
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0.3
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 1
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Kapfenberg SV 1919 2026 - Nay
  • TSV Hartberg 2025 - 2026
  • Wiener SC 2023 - 2025
  • SV Stripfing II 2022 - 2023
  • FC Stadlau Youth 2021 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủEmmanuel Ojukwu
  • Quốc tịchAUT
  • Ngày sinh13/06/2004
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Kapfenberg SV 191930/07/2026
  • Giá trị thị trường100K €
Trận đấu4
Đá chính3
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu315
Sút2
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền18
Chuyền chính xác16
Chuyền quyết định2
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng1
Cắt bóng2
Phá bóng4
Tranh chấp4
Thắng tranh chấp3
Không chiến thắng2
Phạm lỗi1
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ1
  • Kapfenberg SV 1919
    07/2026 → Hiện tại
  • TSV Hartberg
    01/2025 → 07/2026
  • Wiener SC
    06/2023 → 01/2025
  • SV Stripfing II
    06/2022 → 06/2023
  • FC Stadlau Youth
    12/2021 → 06/2022
  • FC Stadlau Youth
    12/2021 → 12/2021
  • Wiener SC Youth
    06/2021 → 12/2021
  • Wiener Sport-Club Youth
    06/2021 → 06/2021
  • SV Donau Youth
    06/2020 → 06/2021
  • ASK Elektra Youth (- 2021)
    06/2019 → 06/2020
  • SV Donau Youth
    08/2017 → 06/2019
  • Floridsdorfer AC Youth
    12/2015 → 08/2017
  • Floridsdorfer AC Youth
    12/2015 → 12/2015
  • SK Rapid Wien Youth
    08/2013 → 12/2015
  • SK Rapid Wien Youth
    08/2013 → 08/2013

Chưa có danh hiệu.