Muriel Orlando
#0

Muriel Orlando

Quốc tịch ARG
Ngày sinh 18/03/1989 (37 tuổi)
Chiều cao 1.81 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 75K €
37
Tuổi
1.81 m
Chiều cao
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

0Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Club Atlético Villa Belgrano 2025 - Nay
  • Douglas Haig 2024 - 2025
  • Gualaceo SC 2024 - 2024
  • Búhos ULVR FC 2023 - 2024
  • Deportes Santa Cruz 2022 - 2023

Thông tin khác

  • Tên đầy đủMuriel Orlando
  • Quốc tịchARG
  • Ngày sinh18/03/1989
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Douglas Haig31/12/2025
  • Giá trị thị trường75K €

Chưa có dữ liệu thống kê.

  • Club Atlético Villa Belgrano
    12/2025 → Hiện tại
  • Douglas Haig
    12/2024 → 12/2025
  • Gualaceo SC
    02/2024 → 12/2024
  • Búhos ULVR FC
    02/2023 → 02/2024
  • Deportes Santa Cruz
    06/2022 → 02/2023
  • Club Atletico Guemes
    01/2022 → 06/2022
  • Free player
    09/2021 → 01/2022
  • Deportivo Cuenca
    07/2021 → 09/2021
  • Macara
    01/2021 → 07/2021
  • Mushuc Runa
    01/2020 → 01/2021
  • CD Olmedo
    02/2019 → 01/2020
  • CSD Antofagasta
    12/2018 → 02/2019
  • Cobresal
    07/2018 → 12/2018
  • CSD Antofagasta
    06/2016 → 07/2018
  • CD Copiapo S.A.
    06/2016 → 06/2016
  • CSD Antofagasta
    01/2016 → 06/2016
  • CD Copiapo S.A.
    06/2015 → 01/2016
  • Rampla Juniors FC
    01/2015 → 06/2015
  • CD León de Huánuco
    01/2014 → 01/2015
  • CA Estudiantes Caseros U20
    07/2013 → 01/2014
  • Johor Darul Ta'zim FC
    12/2012 → 07/2013
  • Johor Darul Ta'zim II
    01/2012 → 12/2012
  • Colegio Nacional Iquitos
    12/2010 → 01/2012
  • CA Huracan
    12/2009 → 12/2010

Chưa có danh hiệu.