Modena

Giá trị đội hình: €30.3M
10
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
3
THẮNG
2
HÒA
5
THUA
11:9
BÀN (GHI:THỦNG)

Lịch sắp đá tiếp theo (4)

Xem tất cả →

Kết quả gần nhất (4)

  • 22:00 08/08 International Club Friendly Modena 0 - 0 Đội khách
  • 22:00 01/08 International Club Friendly Đội nhà 0 - 1 Modena
  • 22:00 28/07 International Club Friendly Cagliari 1 - 0 Modena
  • 23:00 25/07 International Club Friendly Modena 5 - 0 Đội khách
Xem tất cả →

Nội dung "Đội hình" đang phát triển.

Nội dung "HLV" đang phát triển.

  • Promoted to 2. Liga ×6
    2021-2022, 2000-2001, 1989-1990, 1985-1986, 1974-1975, 1960-1961
  • Promoted to 1st league ×5
    2001-2002, 1961-1962, 1942-1943, 1940-1941, 1937-1938
  • Italian Lega Pro Champion (A) ×3
    2000-2001, 1989-1990, 1960-1961
  • Italian Lega Pro Champion (B) ×2
    2021-2022, 1974-1975
  • Supercoppa Serie C winner ×2
    2021-2022, 2000-2001
  • Promoted to third tier ×2
    2018-2019, 1979-1980
  • Italian Serie B champion ×2
    1942-1943, 1937-1938
  • Italian Lega Pro 2 Champion (B) ×1
    1979-1980
Tên đầy đủModena
Tên viết tắtModena
Năm thành lập1912
Sân vận động
Sức chứa
HLV trưởng