2
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
0
THẮNG
0
HÒA
2
THUA
3:7
BÀN (GHI:THỦNG)
Lịch sắp đá tiếp theo (0)
Chưa có trận sắp tới.
Kết quả gần nhất (2)
-
02:00
18/05
French Ligue 1
Marseille
3 - 1
Stade Rennais FC
-
01:45
04/05
French Ligue 1
Lyon
4 - 2
Stade Rennais FC
-
02:00
18/05
French Ligue 1
Marseille
3 - 1
Stade Rennais FC
-
01:45
04/05
French Ligue 1
Lyon
4 - 2
Stade Rennais FC
Chưa có trận đấu sắp tới.
Nội dung "Đội hình" đang phát triển.
Nội dung "HLV" đang phát triển.
-
Promoted to 1st league ×71993-1994, 1989-1990, 1984-1985, 1982-1983, 1975-1976, 1957-1958, 1955-1956
-
Europa League participant ×52023-2024, 2022-2023, 2019-2020, 2018-2019, 2011-2012
-
French cup runner-up ×42013-2014, 2008-2009, 1934-1935, 1921-1922 -
French cup winner ×32018-2019, 1970-1971, 1964-1965 -
French 2nd tier champion ×21982-1983, 1955-1956 -
Conference League participant ×12022
-
Champions League participant ×12020-2021
-
Intertoto Cup Champion ×12008-2009 -
French Super Cup winner ×11971
