Deportivo Saprissa

Giá trị đội hình: €5.7M
2
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
1
THẮNG
0
HÒA
1
THUA
2:3
BÀN (GHI:THỦNG)

Lịch sắp đá tiếp theo (0)

Chưa có trận sắp tới.

Kết quả gần nhất (2)

Xem tất cả →

Chưa có trận đấu sắp tới.

Nội dung "Đội hình" đang phát triển.

Nội dung "HLV" đang phát triển.

  • Costa Rican Champion ×24
    2006-2007, 2005-2006, 2003-2004, 1998-1999, 1997-1998, 1994-1995, 1993-1994, 1988-1989, 1987-1988, 1981-1982, 1976-1977, 1974-1975, 1973-1974, 1972-1973, 1971-1972, 1968-1969, 1967-1968, 1966-1967, 1964-1965, 1963-1964, 1961-1962, 1956-1957, 1952-1953, 1951-1952
  • Liga FPD Champion Clausura ×8
    2023-2024, 2022-2023, 2020-2021, 2019-2020, 2017-2018, 2013-2014, 2009-2010, 2007-2008
  • Costa Rican cup winner ×7
    2025-2026, 2013, 1971-1972, 1969-1970, 1962-1963, 1959-1960, 1949-1950
  • Liga FPD Champion Apertura ×7
    2023-2024, 2022-2023, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2008-2009, 2007-2008
  • UNCAF Club Winner ×5
    2003, 1998, 1978, 1973, 1972
  • Costa Rican Super Cup winner ×3
    2023, 2021, 1976
  • CONCACAF Champions Cup winner ×3
    2005, 1995, 1993
  • Costa Rican Recopa Winner ×2
    2023, 1963-1964
  • CONCACAF League-Winner ×1
    2019-2020
  • FIFA Club World Cup participant ×1
    2005-2006
  • Costa Rican Second Tier Champion ×1
    1947-1948
Tên đầy đủDeportivo Saprissa
Tên viết tắtDeportivo Saprissa
Năm thành lập1935
Sân vận động
Sức chứa
HLV trưởng