FC Wacker Innsbruck

Giá trị đội hình: 400.0K
7
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
7
THẮNG
0
HÒA
0
THUA
24:7
BÀN (GHI:THỦNG)

Lịch sắp đá tiếp theo (0)

Chưa có trận sắp tới.

Kết quả gần nhất (4)

Xem tất cả →

Chưa có trận đấu sắp tới.

Nội dung "Đội hình" đang phát triển.

Nội dung "HLV" đang phát triển.

  • Austrian champion ×10
    2001-2002, 2000-2001, 1999-2000, 1989-1990, 1988-1989, 1976-1977, 1974-1975, 1972-1973, 1971-1972, 1970-1971
  • Austrian cup winner ×7
    1992-1993, 1988-1989, 1978-1979, 1977-1978, 1974-1975, 1972-1973, 1969-1970
  • Champion Tiroler Liga ×4
    2024-2025, 1957-1958, 1940-1941, 1938-1939
  • Austrian Second League Champion ×4
    2017-2018, 2009-2010, 2003-2004, 1980-1981
  • Promoted to 1st league ×4
    2017-2018, 2009-2010, 2003-2004, 1963-1964
  • Intertoto-Cup Winner ×4
    1991-1992, 1990-1991, 1989-1990, 1975-1976
  • Austrian Regionalliga West Champion ×3
    2025-2026, 2002-2003, 1963-1964
  • Promoted to 2. Liga ×2
    2025-2026, 2002-2003
  • Mitropacup ×2
    1976, 1975
  • Tyrolean Cup Winner ×1
    2025-2026
  • Promoted to Regionalliga ×1
    2024-2025
  • Promotion to 4th division ×1
    2023-2024
Tên đầy đủFC Wacker Innsbruck
Tên viết tắtFC Wacker Innsbruck
Năm thành lập1913
Sân vận động
Sức chứa
HLV trưởng