Selangor FC

Giá trị đội hình: €7.9M
5
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
4
THẮNG
0
HÒA
1
THUA
12:2
BÀN (GHI:THỦNG)

Lịch sắp đá tiếp theo (0)

Chưa có trận sắp tới.

Kết quả gần nhất (4)

Xem tất cả →

Chưa có trận đấu sắp tới.

Nội dung "Đội hình" đang phát triển.

Nội dung "HLV" đang phát triển.

  • Malaysia Cup Winner ×32
    2014-2015, 2004-2005, 2001-2002, 1996-1997, 1995-1996, 1994-1995, 1985-1986, 1983-1984, 1981-1982, 1980-1981, 1978-1979, 1977-1978, 1975-1976, 1974-1975, 1972-1973, 1971-1972, 1970-1971, 1968-1969, 1967-1968, 1965-1966, 1962-1963, 1961-1962, 1960-1961, 1958-1959, 1955-1956, 1948-1949, 1937-1938, 1935-1936, 1934-1935, 1927-1928, 1926-1927, 1921-1922
  • Malaysian Supercup Winner ×8
    2010, 2009, 2002, 1997, 1996, 1990, 1987, 1985
  • Malaysian Champions ×7
    2009-2010, 2008-2009, 1999-2000, 1989-1990, 1988-1989, 1983-1984, 1979-1980
  • AFC Cup Participant ×5
    2015-2016, 2013-2014, 2012-2013, 2009-2010, 2005-2006
  • Malaysian second tier champion ×2
    1994-1995, 1992-1993
  • Asian Club Championship runner-up ×1
    1966-1967
Tên đầy đủSelangor FC
Tên viết tắtSelangor FC
Năm thành lập
Sân vận động
Sức chứa
HLV trưởng