2
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
1
THẮNG
1
HÒA
0
THUA
3:1
BÀN (GHI:THỦNG)
Lịch sắp đá tiếp theo (0)
Chưa có trận sắp tới.
Kết quả gần nhất (2)
-
22:00
24/05
Ngoại hạng anh
Fulham
2 - 0
Newcastle United
-
21:00
17/05
Ngoại hạng anh
Wolverhampton Wanderers
1 - 1
Fulham
-
22:00
24/05
Ngoại hạng anh
Fulham
2 - 0
Newcastle United
-
21:00
17/05
Ngoại hạng anh
Wolverhampton Wanderers
1 - 1
Fulham
Chưa có trận đấu sắp tới.
Nội dung "Đội hình" đang phát triển.
Nội dung "HLV" đang phát triển.
-
Promoted to 1st league ×62021-2022, 2019-2020, 2017-2018, 2000-2001, 1958-1959, 1948-1949
-
Promoted to 2. Liga ×41998-1999, 1981-1982, 1970-1971, 1931-1932
-
English 2nd tier champion ×32021-2022, 2000-2001, 1948-1949 -
Europa League participant ×22011-2012, 2009-2010 -
English 3rd tier champion ×21998-1999, 1931-1932 -
Europa League runner-up ×12009-2010 -
Intertoto Cup Champion ×12002-2003 -
Uefa Cup participant ×12002-2003
-
Promoted to third tier ×11996-1997
-
FA Cup Runner up ×11974-1975
