2
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
0
THẮNG
1
HÒA
1
THUA
2:3
BÀN (GHI:THỦNG)
Lịch sắp đá tiếp theo (2)
-
20:00
13/11
International Friendly
Đội nhà
vs
Honduras
-
20:00
17/11
International Friendly
Kuwait
vs
Honduras
Kết quả gần nhất (2)
Xem tất cả →Nội dung "Đội hình" đang phát triển.
Nội dung "HLV" đang phát triển.
-
Goldcup Participant ×172024-2025, 2022-2023, 2020-2021, 2018-2019, 2016-2017, 2014-2015, 2012-2013, 2010-2011, 2008-2009, 2006-2007, 2004-2005, 2002-2003, 1999-2000, 1997-1998, 1995-1996, 1992-1993, 1990-1991
-
Copa Centroamericana participant ×72014-2015, 2008-2009, 2006-2007, 2002-2003, 2000-2001, 1998-1999, 1996-1997
-
Central American Champion ×42016-2017, 2010-2011, 1994-1995, 1992-1993 -
World Cup participant ×32013-2014, 2009-2010, 1981-1982 -
Central America Runners Up ×32012-2013, 2004-2005, 1990-1991 -
Gold Cup runner-up ×21990-1991, 1984-1985 -
Third place Copa America ×12000-2001 -
CONCACAF Championship Winner ×11981
-
CCCF Runner Up ×11952-1953
