Artur Novotryasov
#16

Artur Novotryasov

Quốc tịch UKR
Ngày sinh 19/07/1992 (33 tuổi)
Chiều cao 1.81 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 100K €
33
Tuổi
1.81 m
Chiều cao
70 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
16
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 36 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

30Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
94Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • FC Victoria Mykolaivka 2024 - Nay
  • FC Bukovyna chernivtsi 2022 - 2024
  • Free player 2021 - 2022
  • FC Kyran 2021 - 2021
  • Sparta-Krymteplitsa Molodezhnoe 2019 - 2021

Thông tin khác

  • Tên đầy đủArtur Novotryasov
  • Quốc tịchUKR
  • Ngày sinh19/07/1992
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập FC Victoria Mykolaivka29/07/2024
  • Giá trị thị trường100K €

Thành tích nổi bật

1
Ukrainian cup runner-up
2018-2019
1
Ukrainian second tier champion
2016-2017
Trận đấu30
Đá chính20
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu94
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
  • FC Victoria Mykolaivka
    07/2024 → Hiện tại
  • FC Bukovyna chernivtsi
    08/2022 → 07/2024
  • Free player
    12/2021 → 08/2022
  • FC Kyran
    03/2021 → 12/2021
  • Sparta-Krymteplitsa Molodezhnoe
    02/2019 → 03/2021
  • FC Inhulets Petrove
    09/2017 → 02/2019
  • Chornomorets Odesa
    07/2017 → 09/2017
  • FC Mariupol
    01/2017 → 07/2017
  • Karpaty Lviv (-2021)
    01/2014 → 01/2017
  • SK Tavriya Simferopol (-2022)
    12/2013 → 01/2014
  • FC Bukovyna chernivtsi
    03/2013 → 12/2013
  • SK Tavriya Simferopol (-2022)
    10/2012 → 03/2013
  • Krymteplytsya Molodizhne (- 2014)
    09/2009 → 10/2012
1
Ukrainian cup runner-up
2018-2019
1
Ukrainian second tier champion
2016-2017