Clayton Failla
#13

Clayton Failla

Gzira United Malta Premier League
Quốc tịch MLT
Ngày sinh 08/01/1986 (40 tuổi)
Chiều cao 1.75 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân trái
Giá trị 10K €
40
Tuổi
1.75 m
Chiều cao
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
13
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 42 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 37 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

27Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
283Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.04
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ4 / 1
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Gzira United 2025 - Nay
  • Mosta FC 2020 - 2025
  • Hamrun Spartans 2019 - 2020
  • Birkirkara FC 2019 - 2019
  • Floriana F.C. 2018 - 2019

Thông tin khác

  • Tên đầy đủClayton Failla
  • Quốc tịchMLT
  • Ngày sinh08/01/1986
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Gzira United09/07/2025
  • Giá trị thị trường10K €

Thành tích nổi bật

4
Maltese cup winner
2012-2013, 2011-2012, 2006-2007, 2005-2006
3
Maltese champion
2016-2017, 2014-2015, 2008-2009
2
Footballer of the Year
2012, 2009
Trận đấu27
Đá chính23
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu283
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng4
Thẻ đỏ1
  • Gzira United
    07/2025 → Hiện tại
  • Mosta FC
    06/2020 → 07/2025
  • Hamrun Spartans
    08/2019 → 06/2020
  • Birkirkara FC
    01/2019 → 08/2019
  • Floriana F.C.
    06/2018 → 01/2019
  • Hibernians FC
    10/2012 → 06/2018
  • Disqualification
    09/2012 → 10/2012
  • Hibernians FC
    06/2011 → 09/2012
  • Sliema Wanderers FC
    06/2009 → 06/2011
  • Hibernians FC
    06/2004 → 06/2009
4
Maltese cup winner
2012-2013, 2011-2012, 2006-2007, 2005-2006
3
Maltese champion
2016-2017, 2014-2015, 2008-2009
2
Footballer of the Year
2012, 2009