Denys Bezborodko
#21

Denys Bezborodko

Quốc tịch UKR
Ngày sinh 31/05/1994 (33 tuổi)
Chiều cao 1.85 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 150K €
33
Tuổi
1.85 m
Chiều cao
78 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
21
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 45 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 41 Thể lực 39 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

13Trận đấu
3Bàn thắng
0Kiến tạo
385Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.23
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • FC Chernigiv 2026 - Nay
  • FK Nyva Buzova 2025 - 2026
  • Chornomorets Odesa 2025 - 2025
  • Kolos Kovalivka 2022 - 2025
  • Zorya 2022 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủDenys Bezborodko
  • Quốc tịchUKR
  • Ngày sinh31/05/1994
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập FC Chernigiv06/03/2026
  • Giá trị thị trường150K €

Thành tích nổi bật

2
Europa League participant
2019-2020, 2016-2017
Trận đấu13
Đá chính7
Bàn thắng3
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu385
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • FC Chernigiv
    03/2026 → Hiện tại
  • FK Nyva Buzova
    07/2025 → 03/2026
  • Chornomorets Odesa
    01/2025 → 07/2025
  • Kolos Kovalivka
    08/2022 → 01/2025
  • Zorya
    07/2022 → 08/2022
  • Kolos Kovalivka
    06/2022 → 07/2022
  • Desna Chernihiv
    06/2022 → 06/2022
  • Gyirmot SE
    03/2022 → 06/2022
  • Desna Chernihiv
    01/2021 → 03/2022
  • FK Oleksandria
    06/2019 → 01/2021
  • Shakhtar Donetsk II
    06/2019 → 06/2019
  • Desna Chernihiv
    08/2017 → 06/2019
  • Shakhtar Donetsk II
    08/2017 → 08/2017
  • Zorya
    02/2016 → 08/2017
  • Shakhtar Donetsk II
    12/2015 → 02/2016
  • FC Mariupol
    06/2015 → 12/2015
  • Shakhtar Donetsk II
    06/2013 → 06/2015
  • Shakhtar 3 Donetsk
    12/2010 → 06/2013
2
Europa League participant
2019-2020, 2016-2017