Valeriy Kichin
#0

Valeriy Kichin

Yenisey Krasnoyarsk Russian First League
Quốc tịch KGZ
Ngày sinh 12/10/1992 (33 tuổi)
Chiều cao 1.80 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân trái
Giá trị 325K €
33
Tuổi
1.80 m
Chiều cao
76 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 44 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 38 Thể lực 38 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

29Trận đấu
2Bàn thắng
0Kiến tạo
476Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.07
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ6 / 1
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Bars Karakol 2025 - Nay
  • Lokomotiv Tashkent 2024 - 2025
  • Yenisey Krasnoyarsk 2020 - 2024
  • Torpedo Moscow 2020 - 2020
  • Dinamo Minsk 2019 - 2020

Thông tin khác

  • Tên đầy đủValeriy Kichin
  • Quốc tịchKGZ
  • Ngày sinh12/10/1992
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Yenisey Krasnoyarsk19/01/2025
  • Giá trị thị trường325K €

Thành tích nổi bật

1
Kyrgyzstan Champion
2024-2025
1
Footballer of the Year
2022
1
Asian Cup participant
2018-2019
Trận đấu29
Đá chính13
Bàn thắng2
Phạt đền1
Kiến tạo0
Phút thi đấu476
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng6
Thẻ đỏ1
  • Bars Karakol
    01/2025 → Hiện tại
  • Lokomotiv Tashkent
    07/2024 → 01/2025
  • Yenisey Krasnoyarsk
    06/2020 → 07/2024
  • Torpedo Moscow
    02/2020 → 06/2020
  • Dinamo Minsk
    07/2019 → 02/2020
  • Yenisey Krasnoyarsk
    06/2016 → 07/2019
  • Tyumen
    06/2015 → 06/2016
  • Anzhi Makhachkala
    06/2015 → 06/2015
  • Tyumen
    01/2015 → 06/2015
  • Anzhi Makhachkala
    06/2014 → 01/2015
  • Volga Nizhniy Novgorod (- 2016)
    06/2014 → 06/2014
  • FC Ufa
    02/2014 → 06/2014
  • Volga Nizhniy Novgorod (- 2016)
    12/2013 → 02/2014
  • Khimik Dzerzhinsk
    07/2013 → 12/2013
  • Volga Nizhniy Novgorod (- 2016)
    02/2013 → 07/2013
  • FK Dordoi Bishkek
    12/2008 → 02/2013
  • FK Abdysh-Ata Kant
    12/2007 → 12/2008
1
Kyrgyzstan Champion
2024-2025
1
Footballer of the Year
2022
1
Asian Cup participant
2018-2019